Cefminox Sodium for Injection – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ

0
205

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Cefminox Sodium for Injection – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Cefminox Sodium for Injection là gì?

Thuốc Cefminox Sodium for Injection là thuốc ETC dùng điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Cefminox.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Cefminox Sodium for Injection.

Dạng trình bày

Thuốc Cefminox Sodium for Injection được bào chế thành dạng bột pha tiêm.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói thành hộp 10 lọ.

Phân loại

Thuốc thuộc nhóm thuốc ETC – Thuốc kê đơn.

Số đăng ký

VN2-141-13

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của thuốc là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Shenzhen Zhijun Pharmaceutical Co., Ltd.

Địa chỉ: HI-TECH Zone, Guanlan, Baoan Area, Shenzhen, Trung Quốc.

Thành phần của thuốc Cefminox Sodium for Injection

Thuốc có chứa thành phần chính là Cefminox (dưới dạng Cefminox Sodium) – 1g.

Công dụng của Cefminox Sodium for Injection trong việc điều trị bệnh

Cefminox Sodium for Injection được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Cefminox:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp, , quanh Amidan, , giãn phế quản.
  • Nhiễm khuẩn thứ cấp các bệnh đường hô hấp kinh niên, và nhiễm trùng phổi.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu như viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.
  • Nhiễm khuẩn ổ bụng như , , và viêm màng bụng.
  • Viêm vùng xương chậu, , nhiễm khuẩn trong tử cung, viêm mô cận tử cung.
  • Điều trị .

Hướng dẫn sử dụng thuốc

Cách sử dụng

– Cefminox Sodium for Injection dùng tiêm tĩnh mạch hoặc truyền tĩnh mạch.

Tiêm tĩnh mạch: Hòa tan 1g Cefminox trong 20ml nước cất pha tiêm, dung dịch Dextrose 5%, dung dịch Dextrose 10% hoặc dung dịch pha tiêm NaCl 0,9% và tiêm chậm.

Truyền tĩnh mạch: Hòa tan 1g Cefminox trong 100ml dung dịch Dextrose 5%, dung dịch Dextrose 10% hoặc dung dịch pha tiêm NaCl 0,9% và truyền trong thời gian từ 1 đến 2 giờ.

Đối tượng sử dụng

Thuốc sử dụng được cho người lớn và trẻ em.

Liều dùng 

Cefminox Sodium for Injection có liều đề nghị như sau:

  • Người lớn: Mỗi ngày 2g chia làm 2 lần. Liều sử dụng có thể được điều chỉnh theo độ tuổi bệnh nhân và mức độ nhiễm khuẩn.
  • Nhiễm trùng máu, nhiễm trùng nặng: Liều sử dụng hàng ngày có thể tăng lên tới 6g, chia làm 3 – 4 lần/ngày.
  • Trẻ em: 20 mg/kg/lần, chia làm 3-4 lần/ngày.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Cefminox Sodium for Injection

Chống chỉ định

Cefminox Sodium for Injection chống chỉ định cho:

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với Cefminox và các kháng sinh Cephem.

Tác dụng phụ

– Cũng như các thuốc khác, Cefminox Sodium for Injection vẫn có một số tác dụng ngoại ý muốn như:

  • Sốc: Hiếm khi xảy ra. Cần quan sát cẩn thận nếu có bất kỳ dấu hiệu hay triệu chứng nào liên quan đến sốc như: Bực bội, tiếng thở khò khè, chóng mặt, buồn đi ngoài, ù tai và đổ mồ hôi thì cần ngừng sử dụng Cefminox và có các biện pháp thích hợp.
  • Giảm toàn thể huyết cầu hiếm khi xảy ra.
  • Viêm ruột kết nghiêm trọng cùng với việc đi ngoài ra máu hiếm khi xảy ra. Do đó, cần theo dõi cẩn thận và nếu đau bụng và đi ngoài thường xuyên xảy ra cần phải ngừng sử dụng thuốc ngay lập tức và có các biện pháp thích hợp.
  • Các tác dụng không mong muốn khác như: Ban đỏ, ngứa, buồn nôn, ăn không ngon miệng hiếm khi xảy ra.

– Thông báo cho bác sĩ và ngưng dùng thuốc khi có bất kỳ một phản ứng dị ứng nào xảy ra.

Thận trọng khi dùng thuốc

Thận trọng chung

– Bệnh nhân mẫn cảm với các kháng sinh B-Lactam cần thận trọng khi sử dụng.

– Bệnh nhân với cơ địa dị ứng như suyễn cuống phổi, ngoại ban, mề đay.

– Bệnh nhân bị suy thận nặng cần thận trọng khi sử dụng.

– Uống bia, rượu và các thứ tương tự có thể gây nên chứng đỏ mặt, hồi hộp, chóng mặt, đau đầu và buồn nôn. Do đó, cần phải tránh đưa Ethanol vào cơ thể trong suốt thời gian điều trị và ít nhất là 1 tuần sau khi kết thúc thời gian điều trị.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

– Tính an toàn cho phụ nữ có thai chưa được thiết lập. Do vậy, chỉ sử dụng Cefminox cho phụ nữ có thai chỉ khi thực sự cần. 

– Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe máy và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc.

Xử lý quá liều

– Triệu chứng quá liều có thể xảy ra là buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, tăng kích thích thần kinh cơ hoặc co giật.

– Xử trí: Ngưng thuốc, liên hệ với bác sĩ, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Cách xử lý quên liều

Bạn nên dùng liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục dùng thuốc theo đúng thời gian quy định. Không dùng 2 liều cùng lúc.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Cefminox Sodium for Injection nên được bảo quản trong bao bì kín, nhiệt độ không quá 30°C.

Thời gian bảo quản

– Cefminox Sodium for Injection có hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

– Sử dụng dung dịch sau khi pha trong vòng 12 giờ ở nhiệt độ dưới 30°C hoặc trong vòng 24 giờ ở nhiệt độ 2-8°C.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Cefminox Sodium for Injection vào thời điểm này. Người mua nên lựa chọn những cơ sở bán thuốc uy tín để mua được thuốc với chất lượng và giá cả hợp lí.

Thông tin tham khảo thêm

Tương tác thuốc

– Tránh kết hợp Aminophyllin hoặc Pyridoxal Phosphat khi tiêm vì chúng làm giảm hiệu lực của Cefminox.

– Cefimox cần phải được sử dụng thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu (ví dụ như Furosemid) do khả năng độc với thận.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Cefminox Sodium for Injection – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Cefminox Sodium for Injection – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here