Metronidazol 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
28
Metronidazol 250

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Metronidazol 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Metronidazol 250 là gì?

Thuốc Metronidazol 250 là thuốc ETC được dùng trong nhiễm khuẩn ô bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa, da, hệ thần kinh trung ương, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng trong tim, điều trị nhiễm khuẩn Trichomonas vaginalis, Viêm lợi hoại tử loét cấp, viêm lợi quanh thân răng.

Tên biệt dược

Thuốc này được đăng ký dưới tên biệt dược là Metronidazol 250.

Dạng trình bày

Thuốc Metronidazol 250 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói thành:

  • Hộp 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ, 100 vỉ x 100 viên
  • Hộp 4 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 40 vỉ, 50 vỉ x 25 viên.
  • Chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên, 1000 viên.

Phân loại

Thuốc Metronidazol 250 là thuốc ETC – thuốc kê đơn theo chỉ định của bác sĩ.

Số đăng ký

VD-23747-15

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc khi đã quá hạn sử dụng.

Nơi sản xuất

Công ty cổ phần dược Vacopharm.

Địa chỉ: Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An Việt Nam.

Thành phần của thuốc Metronidazol 250

  • Metronidazol …………………………. 250mg
  • Tá dược: Tinh bột sắn, Lactose, Polyvinyl pyrrolidon K30, Natri lauryl sulfat, Talc, Magnesi stearat, Natri starch glycolat, Titan dioxyd, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Polyethylen glycol 6000, Brilliant blue, Black PN, Quinolin yellow.

Công dụng của thuốc Metronidazol 250 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Metronidazol 250 là thuốc ETC được chỉ định:

  • Điều trị nhiễm khuẩn Trichomonas vaginalis (cần điều trị cho cả nam giới), Entamoeba histolytica (thể cấp tính ở ruột và thể áp xe gan), Dientamoeba fragilis ở trẻ em, Giardia lamblia và Dracunculus medinensis.
  • Điều trị nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm như: nhiễm khuẩn ô bụng, nhiễm khuẩn phụ khoa, da, hệ thần kinh trung ương, nhiễm khuẩn huyết và viêm màng trong tim. Phối hợp với uống Neomycin hoặc Kanamycin để phòng ngừa khi phẫu thuật ở người phẫu thuật đại trực tràng và phẫu thuật phụ khoa.
  • Dùng phối hợp với một số thuốc khác để điều trị viêm loét dạ dày, tá tràng do Helicobacter pylori. Những nhiểm khuẩn khác do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm: Viêm lợi hoại tử loét cấp, viêm lợi quanh thân răng. Bệnh Crohn thể hoạt động ở kết tràng, trực tràng.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Metronidazol 250

Cách sử dụng

Thuốc này được dùng theo đường uống. Thuốc uống cùng hoặc sau bữa ăn.

Đối tượng sử dụng

Thuốc dùng được cho người lớn.

Liều dùng

Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh:

  • Do trichomonas: uống 1 liều duy nhất 2g hoặc dùng 7 ngày mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 1 viên, cần điều trị cho cả người quan hệ tình dục.
  • Lỵ amip cấp do Ehistolytica histoltica: Người lớn 750mg x 3 lần/ngày đợt dùng 5 – 10 ngày.
  • Áp xe gan do Amip: Người lớn uống 750mg x 3 lần/ngày, dùng trong 5 – 10 ngày.
  • Do Giardia: Người lớn uống 250mg x 3 lần/ngày. Uống liền 5 -7 ngày hoặc uống 1 lần 2g/ngày trong 3 ngày. Trẻ em uống 15 mg/kg/ngày chia 3 lần trong 5-7 ngày.

Điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí nhạy cảm:

  • Uống 7,5 mg/kg cho tới tối đa 1g cách 6h/ngày, trong 7 ngày hoặc lâu hơn.
  • Phòng nhiễm khuẩn kị khí nhạy cảm sau phẫu thuật: Uống 20 – 30 mg/kg/ngày. Chia làm 3 lần.
  • Viêm loét dạ dày tá tràng do H.pylori: Uống 500mg x 3 lần/ngày, dùng phối hợp với Bismuth subcitrat và các kháng sinh khác như: Ampycillin, Amoxycillin trong 1-2 tuần.

Phòng nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: 20-30 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Metronidazol 250

Chống chỉ định

Mẫn cảm với Metronidazol hoặc một trong những thành phần của thuốc hoặc dẫn chất Nitro-imidazol khác.

Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy, có vị kim loại khó chịu.

Ít gặp:

  • Máu: Giảm bạch cầu.

Hiếm gặp:

  • Máu: Mất bạch cầu hạt.
  • Thần kinh trung ương: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.
  • Da: phồng rộp da, ban da, ngứa.
  • Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.

Xử lý khi quá liều Metronidazol 250

Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Triệu chứng gồm: buồn nôn, nôn, mất điều hòa, có co giật, viêm day thần kinh ngoại biên.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Metronidazol 250

Điều kiện bảo quản

Thuốc được chỉ định bảo quản ở nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng. Để thuốc tránh xa tầm tay trẻ em.

Thời gian bảo quản

Thuốc được bảo quản 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Metronidazol 250

Bệnh nhân nên tìm mua thuốc tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế để đảm bảo an toàn sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá thuốc thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình tham khảo

Metronidazol 250

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Metronidazol 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Metronidazol 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here