Thuốc Abitrax: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
108

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Abitrax: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Abitrax là gì?

Thuốc Abitrax là thuốc  ETC – Thuốc kê đơn dùng trong điều trị nhiễm trùng từ nhẹ đến nặng. Thuốc được sử dụng với một số hoạt tính khác.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên  Abitrax

Dạng trình bày

Thuốc Abitrax được bào chế thành bột pha tiêm.

Quy cách đóng gói

Thuốc được sản xuất dưới dạng Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml

Phân loại

Abitrax là dạng thuốc ETC, được kê đơn theo chỉ dẫn của bác sĩ trong các toa.

Số đăng ký

VN-16899-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc Abitrax có thời hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất (3 năm kể từ ngày sản xuất).

Nơi sản xuất

  • Thuốc được sản xuất tại Laboratorio Farmaceutico C.T.s.r.l – Ý.
  • Nhà đăng ký: S.I.A. (Tenamyd Canada)., Ltd

Thành phần của thuốc Abitrax

Thành phần chính trong Abitrax là: Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone Natri)

Công dụng của Abitrax trong việc điều trị bệnh

  • Phòng ngừa nhiễm trùng hô hấp, tai – mũi – họng, thận – tiết niệu sinh dục, nhiễm trùng máu, viêm màng não mủ.
  • Dự phòng nhiễm trùng hậu phẫu, nhiễm trùng xương khớp, da, vết thương & mô mềm, viêm phúc mạc, viêm túi mật, viêm đường mật & nhiễm trùng tiêu hóa.
  • Sử dụng trong điều trị viêm màng não,

Hướng dẫn sử dụng thuốc Abitrax

Cách sử dụng

Bệnh nhân cần tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi sử dụng thuốc:

  • Ceftriaxone có thể tiêm fĩnh mạch hoặc tiêm bắp.
  • Sử dụng thuốc như dung dịch tiêm truyền:

Đối tượng sử dụng

Thuốc Abitrax thích hợp cho mọi lứa tuổi, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ trước khi sử dụng.

Liều dùng

  • Ceftriaxone có thể tiêm hoặc tiêm bắp.
    – Người lớn: Liều thường dùng mỗi ngày từ 1 đến 2 g, tiêm một lần (hoặc chia đều làm hai lần). Trường hợp nặng, có thể lên tới 4 g.
    – Trẻ em: Liều dùng mỗi ngày 50 – 75 mg/kg, tiêm một lần hoặc chia đều làm 2 lần. Tổng liều không vượt quá 2 g mỗi ngày.
  • Trong điều trị viêm màng não, liều khởi đầu là 100 mg/kg (không quá 4 g). Sau đó tổng liều mỗi ngày là 100 mg/kg/ngày, ngày tiêm 1 lần. Thời gian điều trị thường từ 7 đến 14 ngày. Trẻ sơ sinh: 50 mg/kg/ngày.
  • Suy thận và suy gan phối hợp: Điều chỉnh liều dựa theo kết quả kiểm tra các thông số trong máu. Khi hệ số thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút, liều ceftriaxon không vượt quá 2 g/24 giờ. Với người bệnh thẩm phân máu, liều 2 g tiêm cuối đợt thẩm phân đủ để duy trì nồng độ thuốc có hiệu lực cho tới kỳ thẩm phân sau, thông thường trong 72 giờ.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Abitrax

Tương tác thuốc

  • Khả năng độc với thận của các cephalosporin có thể bị tăng bởi gentamicin, colistin, furosemid.
  • Probenecid làm tăng nồng độ của thuốc trong huyết tương do giảm độ thanh thải của thận.

Chống chỉ định

Khuyến cáo của bác sĩ trong quá trình sử dụng thuốc

  • Kinh nghiệm lâm sàng trong điều trị cho người mang thai còn hạn chế.
  • Thuốc bài tiết qua sữa ở nồng độ thấp, cần thận trọng khi dùng thuốc cho người đang cho con bú.
  • Người quá mẫn cảm với ceftriaxone hoặc cephalosporin, penicilline.

Tác dụng phụ

  • Thường thuốc Abitrax ít gây ra tác dụng phụ, thuốc được dung nạp tốt.
  • Một số tác dụng phụ được ghi nhận lại là: Quá mẫn da, vàng da, tăng men gan, suy thận cấp, viêm đại tràng nặng, viêm phổi kẽ & sốc.
  • Bệnh nhân có nhiệm vụ thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử lý khi quá liều

  • Trong những trường hợp quá liều, không thể làm giảm nồng độ thuốc bằng thẩm phân máu hoặc thẩm phân màng bụng. Không có thuốc giải độc đặc trị, chủ yếu là điều trị triệu chứng.
  • Phải gọi ngay cho cấp cứu và đưa bệnh nhân vào bệnh viện gấp khi xuất hiện những triệu chứng lạ.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật

Hướng dẫn bảo quản thuốc Abitrax

Điều kiện bảo quản

Có một số lưu ý đối với việc bảo quản Abitrax như sau

  • Ceftriaxone bột vô khuẩn được bảo quản ở nhiệt độ phòng (25°C) hoặc thấp hơn và tránh ánh sáng. Nên dùng dung dịch mới pha. Độ bền của dung dịch thuốcphụ thuộc vào nồng độ thuốc, dung dịch pha, và nhiệt độ bao quan.
  • Dụng dịch pha để tiêm bắp bền vững trong 1 ngày ở nhiệt độ phòng (25°€) và 3 ngà nếu để trong tủ lạnh 4°C.
  • Dung dịch tiêm tĩnh mạch bềntrong 3ng sấu t dé pong (25°C) va 10 ngay trong tủ lạnh 4°C. (Hoạt lực thuốc giảm dưới 10%.

Thời gian bảo quản

Thuốc Abitrax được bảo quản trong giai đoạn thuốc còn sử dụng.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Abitrax

HiThuoc.com là một nơi uy tín chất lượng mà mọi người có thể tham khảo mua thuốc Abitrax

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Abitrax vào thời điểm này.

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Abitrax: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Abitrax: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here