Thuốc Aginmezin 10 – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ

0
24

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Aginmezin 10 – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Aginmezin 10 là gì?

Thuốc Aginmezin 10 là thuốc OTC dùng trong điều trị dị ứng hô hấp và ngoài da. Ngoài ra thuốc còn dùng chữa mất ngủ ở trẻ em và người lớn.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Aginmezin 10.

Dạng trình bày

Aginmezin 10 được bào chế thành dạng viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

Thuốc có hai dạng đóng gói:

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại

Thuốc Aginmezin 10 thuộc nhóm thuốc OTC – Thuốc không kê đơn.

Số đăng ký

VD-27747-17

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của Aginmezin 10 là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Agimexpharm – Nhà máy Sản xuất Dược
phẩm Agimexpharm

Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam.

Thành phần của thuốc Aginmezin 10

Thành phần chính của thuốc là Alimemazin Tartrat – 10 mg.

Các tá dược khác bao gồm: Natri Starch Glycolat, Croscarmellose Natri, Dicalci Phosphat khan, DC. Lactose, Magnesi Stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose 606, Titan Dioxid, Talc, Phẩm màu Erythrosin Lake, Polyethylen Glycol 6000, Polysorbat 80 vừa đủ 1 viên.

Công dụng của Aginmezin 10 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Aginmezin 10 có công dụng trong điều trị:

  • Dị ứng hô hấp (viêm mũi, hắt hơi, sổ mũi) và ngoài da (mề đay, ngứa).
  • Mất ngủ ở trẻ em và người lớn.

Hướng dẫn sử dụng thuốc

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường uống. Trường hợp điều trị ho, nên uống thuốc vào thời điểm thường xảy ra cơn ho. Nên ưu tiên uống thuốc vào buổi chiều tối do Alimemazin có thể gây buồn ngủ. Đừng uống thuốc nhiều hơn liều khuyến cáo.

Đối tượng sử dụng

Thuốc được sử dụng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên. Trẻ dưới 6 tuổi dùng dạng chế phẩm thích hợp.

Liều dùng

Aginmezin 10 có liều dùng khác nhau đối với từng chỉ định, đối với:

Chữa mề đay, sẩn ngứa:

  • Người lớn: Uống 10mg một lần, 2 hoặc 3 lần một ngày; có thể tới 100mg một ngày trong những trường hợp dai dẵng khó chữa.
  • Người cao tuổi: Nên giảm liều 10mg một lần, ngày dùng 1 – 2 lần.
  • Trẻ em từ 6 tuổi trở lên (trên 20 kg): Uống 5mg một lần, ngày 3 – 4 lần.

Tác dụng kháng Histamin, kháng ho: Điều trị triệu chứng ngắn hạn (vài ngày).

  • Người lớn: Uống 5 – 10mg một lần, ngày dùng 1 đến 4 lần, không dùng quá 4 lần trong ngày
  • Trẻ em từ 10 tuổi trở lên (trên 40 kg): Uống 5mg một lần, ngày dùng 1 đến 4 lần, không dùng quá 4 lần trong ngày

Chữa mất ngủ: Uống thuốc trước khi đi ngủ.

  • Người lớn: Uống 5 – 20mg.
  • Trẻ em từ 6 – 10 tuổi (20 – 40 kg): Uống 5mg.
  • Trẻ em từ 10 tuổi trở lên (trên 40 kg): Uống 10mg.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Aginmezin 10

Chống chỉ định

Aginmezin 10 được khuyến cáo không dùng cho:

  • Người mẫn cảm với Phenothiazin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Người có tiền sử mắc bệnh Glocom góc hẹp.
  • Người rối loạn chức năng gan hoặc thận, động kinh, bệnh Parkinson, suy giáp, u tủy thượng thận, bệnh nhược cơ, phì đại tuyến tiền liệt.
  • Quá liều do Barbituric, Opiat và rượu.
  • Bệnh nhân bị hôn mê hoặc bệnh nhân đã dùng một lượng lớn các thuốc an thần TKTW.
  • Người bệnh bị giảm bạch cầu, khi đã có đợt mất bạch cầu hạt.
  • Trẻ em dưới 6 tuổi, trẻ bị mất nước.

Tác dụng phụ

Aginmezin 10 có một số tác dụng không mong muốn, cụ thể:

– Thường gặp

  • Mệt mỏi, uể oải, đau đầu, chóng mặt nhẹ.
  • Khô miệng, đờm đặc.

– Ít gặp

  • Táo bón.
  • Bí tiểu.
  • Rối loạn điều tiết mắt.

– Hiếm gặp

  • Máu: Mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu. Mất bạch cầu hạt thường xảy ra ở người bệnh nữ, giữa tuần thứ 4 và thứ 10 của đợt điều trị.
  • Tuần hoàn: Hạ huyết áp, tăng nhịp tim.
  • Gan: Viêm gan vàng da do ứ mật.
  • Thần kinh: Triệu chứng ngoại tháp, bệnh Parkinson, bồn chồn, rối loạn trương lực cơ cấp, loạn động muộn; khô miệng có thể gây hại răng và men răng; các Phenothiazin có thể làm giảm ngưỡng co giật trong bệnh động kinh.
  • Hô hấp: Nguy cơ ngừng hô hấp, thậm chí gây tử vong đột ngột đã gặp ở trẻ nhỏ.

Thận trọng khi dùng thuốc

– Thận trọng khi dùng thuốc này cho các đối tượng sau:

  • Người cao tuổi (đặc biệt khi thời tiết rất nóng hoặc rất lạnh gây nguy cơ tăng hoặc hạ nhiệt).
  • Người đang làm những công việc cần tỉnh táo do thuốc có gây hiện tượng buồn ngủ trong những ngày đầu điều trị.
  • Người có bệnh tim mạch, động kinh, hen, loét dạ dày hoặc viêm môn vị – tá tràng, tiền sử gia đình có hội chứng tử vong đột ngột ở trẻ sơ sinh.
  • Những người đang bị táo bón hoặc khó tiêu.
  • Trẻ em có tiền sử ngừng thở khi ngủ.
  • Bệnh nhân không dung nạp đường Lactose hoặc một số loại đường khác (vì thành phần tá dược của thuốc này có Lactose có thể gây bất lợi cho bạn).

– Phụ nữ dự định có thai, đang có thai hoặc cho con bú hãy hỏi bác sỹ hoặc dược sỹ để được tư vấn trước khi dùng thuốc này do thuốc có thể gây hại cho thai nhi hoặc trẻ đang bú mẹ.

– Vì thuốc có thể gây buồn ngủ, đau đầu, chóng mặt nên không sử dụng thuốc khi đang lái xe và vận hành máy móc.

– Tránh dùng thuốc với rượu hoặc đồ uống chứa cồn, đồng thời tránh sử dụng thuốc với một số thuốc như thuốc an thần, thuốc chống tăng huyết áp,… để hạn chế tối đa xảy ra tương tác thuốc. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Xử lý khi quá liều

Triệu chứng: Buồn ngủ hoặc rối loạn ý thức, hạ huyết áp, tăng nhịp tim, biến đổi điện tâm đồ, loạn nhịp thất và hạ thân nhiệt. Các phản ứng ngoại tháp trầm trọng có thể xảy ra.

Xử trí: Thông báo cho bác sĩ và đến ngay các cơ sở y tế để nhận được sự điều trị thích hợp.

Cách xử lý khi quên liều

Bạn nên uống liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục uống thuốc theo đúng thời gian qui định. Không dùng 2 liều cùng lúc. Không thay đổi liều hoặc ngưng thuốc.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng Aginmezin 10 đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Aginmezin 10 nên được bảo quản nhiệt độ dưới 30°C, tránh ẩm và ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thuốc có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Không dùng thuốc quá thời hạn sử dụng ghi trên nhãn.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Aginmezin 10

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Aginmezin 10 vào thời điểm này. Người mua nên lựa chọn những cơ sở bán thuốc uy tín để mua được thuốc với chất lượng và giá cả hợp lí.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Agimexpharm

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Aginmezin 10 – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Aginmezin 10 – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here