Thuốc Bigentil 100: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
212

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Bigentil 100: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Bigentil 100 là gì?

Thuốc Bigentil 100 thuộc loại thuốc kê đơn – ETC, dùng để điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng nhạy cảm của các vi khuẩn sau: Escherichia coli, Klebsiella, Enterrobacter, Serratia sp, Citrobacter sp, Proteus sp (Indole dương tính và Indole âm tính), Pseudomonas Aeruginosa, Staphylococcus sp (Coagulase dương tính và Coagulase âm tính, kể cả các chủng đề kháng Penicillin và Methicillin) và Neisseria Gonorrhoeae.

– Điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm bao gồm cả vi khuẩn đã kháng Gentamicin và Tobramycin, Amikacin, Kanamycin.
– Nhiễm khuẩn đường mật.
– Nhiễm khuẩn xương – khớp.
– Nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương.
– Nhiễm khuẩn ổ bụng.
– Viêm phổi do các vi khuẩn Gram âm.
– Nhiễm khuẩn máu.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm (bao gồm nhiễm khuẩn vết bỏng).
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu hay tái phát và có biến chứng, nhiễm khuẩn lậu cấp tính.

Tên biệt dược

Bigentil 100

Dạng trình bày

Thuốc Bigentil 100 được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Thuốc Bigentil 100 được đóng gói theo dạng:

  • Hộp 1 lọ x 2ml
  • Hộp 10 lọ x 2ml

Phân loại

Thuốc Bigentil 100 thuộc loại thuốc kê đơn – ETC

Số đăng ký

VD-21235-14

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng thuốc Bigentil 100 trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc Bigentil 100 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidiphar 1
Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định Việt Nam

Thành phần của thuốc Bigentil 100

Mỗi lọ Bigentil 100 chứa:

  • Netilmicin Sulfat tương ứng ………………………………………….. 100mg Netilmicin
  • Tá được vừa đủ ………………………………………………………………………………… 2ml

(Tá dược: Natri Bisulfit, EDTA, Nipagin, Nipazol, NaCl, Nước cất pha tiêm)

Công dụng của Bigentil 100 trong việc điều trị bệnh

Nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng nhạy cảm của các vi khuẩn sau: Escherichia coli, Klebsiella, Enterrobacter, Serratia sp, Citrobacter sp, Proteus sp (indole dương tính và indole âm tính), Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus sp (Coagulase dương tính và Coagulase âm tính, kể cả các chủng đề kháng Penicillin và Methicillin) và Neisseria Gonorrhoeae.
– Điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn Gram âm bao gồm cả vi khuẩn đã kháng Gentamicin và Tobramycin, Amikacin, Kanamycin.
– Nhiễm khuẩn đường mật.
– Nhiễm khuẩn xương – khớp.
– Nhiễm khuẩn hệ thần kinh trung ương.
– Nhiễm khuẩn ổ bụng.
– Viêm phổi do các vi khuẩn Gram âm.
– Nhiễm khuẩn máu.
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm (bao gồm nhiễm khuẩn vết bỏng).
– Nhiễm khuẩn đường tiết niệu hay tái phát và có biến chứng, nhiễm khuẩn lậu cấp tính.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Bigentil 100

Cách sử dụng

Thường dùng tiêm bắp, có thể tiêm tĩnh mạch chậm trong 3-5 phút hoặc truyền tĩnh mạch trong vòng 30 phút-2 giờ, pha trong 50-200 ml dịch truyền (dung dịch NaCl đẳng trương hay dung dịch vô trùng Dextrose 5%). Với trẻ em lượng dịch truyền cần giảm đi tương ứng. Không chỉ định tiêm dưới da vì nguy cơ gây hoại tử da. Thời gian điều trị thường từ 7-14 ngày.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Bigentil 100 chỉ sử dụng khi có sử chỉ dẫn của bác sỹ điều trị

Liều dùng

  • Người lớn:

Liều thường dùng: 4-6 mg/kg/ngày, 1 lần duy nhất hoặc chia đều cách nhau 8 hoặc 12 giờ. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng đe dọa tính mạng: 7,5 mg/kg/ngày, chia 3 lần, cách nhau 8 giờ, trong thời gian ngắn. Ngay khi biểu hiện lâm sàng cho phép, phải đưa liều trở lại 6 mg/kg/ngày hoặc là thấp hơn, thường là sau 48 giờ.

  • Liều cho trẻ em:

Trẻ đẻ non và sơ sinh dưới 1 tuần tuổi: 6 mg/kg/ngày chia 2 lần, cách nhau 12 giờ. Trẻ dưới 6 tuần tuổi: Có thể dùng liều 4 – 6,5 mg/kg/ngày, chia 2 lần, cách nhau 12 giờ.

Trẻ từ 6 tuần tuổi trở lên và trẻ lớn: Dùng liều 5,5- 8 mg/kg/ngày, chia 3 lần, cách 8 giờ hoặc 2 lần cách nhau 12 giờ.

  • Giám sát nồng độ thuốc điều trị:

Thuốc có phạm vi điều trị hẹp, cần theo dõi nồng độ thuốc trong huyết thanh ở mọi người đã dùng thuốc và ở trẻ mới sinh, người cao tuổi, người suy thận hoặc điều trị kéo dài. Nồng độ netilmicin trong huyết thanh ở phạm vi điều trị là 6-12 mcg/ml, nếu nồng độ đỉnh (15-30 phút sau khi tiêm) > 16 mcg/ml hoặc nồng độ đáy (trước khi đưa liều tiếp theo) > 2 mcg/ml trong thời gian dài sẽ có nguy cơ độc tính cao, cần hiệu chỉnh liều để đạt nồng độ điều trị.

  • Liều cho người suy thận:

Cần phải điều chỉnh liều và kiểm tra đều đặn chức năng thận, ốc tai – tiền đình và nếu có thể, đo nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Xem thêm thông tin tại Drugbank

Lưu ý đối với người dùng thuốc Bigentil 100

Chống chỉ định

Quá mẫn với Netilmicin và các Aminoglycosid khác.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp:

Độc với thận (có thể suy thận cấp), tiểu nhiều hoặc tiểu ít, khát nước.

Độc thần kinh: Co thắt cơ, co giật.

Độc ốc tai – tiền đình: Nghe kém, ù tai, chóng mặt, hoa mắt, nôn, buồn nôn.

  • Ít gặp:

Ngứa, ban da, phù.

  • Hiếm gặp: Liệt cơ hô hấp, yếu cơ, rối loạn thị giác, hạ huyết áp, tăng đường huyết, tăng kali huyết, tăng Enzym Transaminase, tăng bạch cầu ái toan.

Thông báo cho Bác sĩ biết những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Xử lý khi quá liều Bigentil 100

Quá liều: Vì không có thuốc giải độc đặc hiệu nên điều trị quá liều chỉ là điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Xử trí: Chạy thận nhân tạo hoặc lọc màng bụng để loại thuốc ra khỏi máu với người bệnh suy thận. Dùng thuốc kháng Cholinesterase, các muối Calci, hoặc hô hấp nhân tạo để điều trị tình trạng yếu hoặc liệt cơ hô hấp do thuốc làm ức chế thần kinh cơ kéo dài

Cách xử lý khi quên liều Bigentil 100

Thông tin về cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Bigentil 100

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Thuốc Bigentil 100 nên bảo quản ở nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản thuốc Bigentil 100 trong vòng 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Bigentil 100

Hiện nay, thuốc đã có bán tại các trung tâm y tế, các nhà thuốc đạt chuẩn GPP của bộ Y tế trên toàn quốc. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá bán của thuốc có thể thay đổi trên thị trường. Bạn vui lòng đến trực tiếp các nhà thuốc để cập nhật chính xác giá của loại thuốc Bigentil 100 vào thời điểm hiện tại.

Thông tin tham khảo thêm

Thận trọng với thuốc Bigentil 100

– Cần giảm liều tùy theo mức độ cao tuổi và mức độ suy thận. Không dùng liều cao quá cho người cao tuổi và cần theo dõi chức năng thận.

– Thận trọng ở trẻ đẻ non và trẻ mới sinh vì chức năng thận của những người bệnh này chưa hoàn thiện nên kéo dài nửa đời của thuốc gây nguy cơ độc tính cao.

– Mất nước cũng làm tăng nguy cơ gây độc tính ở người bệnh.

– Sử dụng thận trọng ở người bệnh có rối loạn thần kinh như nhược cơ, bệnh Parkinson vì thuốc này có thể làm yếu cơ nặng hơn do tác dụng giống cura trên khớp thần kinh cơ.

– Natri bisulfit có trong thuốc tiêm có thể gây các phản ứng dạng dị ứng, sốc phản vệ hoặc hen ở 1 vài người bệnh nhạy cảm.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

– Thời kỳ mang thai: Netilmicin qua nhau thai và có thể gây độc cho thai. Cần cân nhắc lợi ích – nguy cơ khi phải dùng thuốc.

– Thời kỳ cho con bú: Các Aminoglycosid được bài tiết vào sữa với lượng nhỏ nhưng hấp thu kém qua đường tiêu hóa và cho đến nay chưa có tài liệu về độc hại đối với trẻ đang bú mẹ.

Sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc:

Khi sử dụng thuốc không nên lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác với thuốc Bigentil 100

– Sử dụng đồng thời với Aminoglycosid khác hoặc Capreomycin sẽ làm tăng độc tính với tai, thận và ức chế thần kinh cơ. Nếu sử dụng đồng thời 2 Aminoglycosid có thể làm giảm khả năng thấm thuốc vào trong tế bào vi khuẩn do cơ chế cạnh tranh.

– Sử dụng đồng thời Netilmicin với Methoxyfluran hoặc Polymycin làm tăng độc tính với thận hoặc ức chế thần kinh cơ.

– Phối hợp với Vancomycin sẽ tăng độc tính trên thận hoặc tai. Cần theo dõi chức năng thận, giám sát nồng độ thuốc để hiệu chỉnh liều, giảm liều hoặc tăng khoảng cách giữa các liều.

– Dùng đồng thời với thuốc gây mê Halogenated Hydrocarbon, thuốc giảm đau nhóm Opioid hoặc truyền máu chống đông có Citrat gây nguy cơ ức chế thần kinh cơ, gây yếu hoặc liệt cơ hô hấp, dẫn đến khó thở.

– Tránh dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu mạnh như Acid Ethacrynic hoặc Furosemid vì có thể làm tăng độc tính của thuốc do làm tăng nồng độ độc của thuốc trong mô và huyết thanh.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Bigentil 100: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Bigentil 100: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here