Thuốc Cefdinir (VD-17985-12) – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ

0
83

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Cefdinir (VD-17985-12) – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Cefdinir là gì?

Thuốc Cefdinir là thuốc ETC dùng điều trị các bệnh do nhiễm khuẩn đường hô hấp hoặc do nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Cefdinir.

Dạng trình bày

Thuốc Cefdinir được bào chế thành dạng viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói thành hộp 1 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc thuộc nhóm thuốc ETC – Thuốc kê đơn.

Số đăng ký

VD-17985-12

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm

Địa chỉ: 27 Điện Biên Phủ, F. 9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.

Thành phần của thuốc Cefdinir

– Thuốc có chứa thành phần chính là Cefdinir – 100mg/ viên

– Cùng một số tá dược khác như Natri Laurylsulfat, Magnesi Stearat, Avicel, Aerosil vừa đủ 1 viên.

Công dụng của Cefdinir trong việc điều trị bệnh

Cefdinir được chỉ định cho người lớn và trẻ em trong các trường hợp:

– Đối với người lớn và thiếu niên:

  • cộng đồng.
  • Đợt cấp của mãn.
  • cấp tính.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

– Đối với trẻ em:

  • cấp.
  • / .
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.

Hướng dẫn sử dụng thuốc

Cách sử dụng

Cefdinir dùng đường uống.

Đối tượng sử dụng

Thuốc sử dụng được cho người lớn và trẻ em.

Liều dùng 

Cefdinir có liều đề nghị như sau:

– Người lớn:

  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 300 mg x 2 lần /ngày, trong 10 ngày.
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn: 300 mg x 2 lần /ngày, hoặc 600 mg/ lần, trong 10 ngày.
  • Viêm xoang cấp tính: 300 mg x 2 lần /ngày, hoặc 600 mg/ lần, trong 10 ngày.
  • Viêm hầu họng /viêm Amidan: 300 mg x 2 lần /ngày, hoặc 600 mg/ lần, trong 5-10 ngày.
  • Viêm da và cấu trúc da: 300 mg x 2 lần /ngày, trong 10 ngày.

– Trẻ em:

  • Viêm tai giữa cấp: 7 mg/kg x 2 lần hoặc 14 mg/kg x 1 lần, trong 5-10 ngày.
  • Viêm hầu họng / viêm Amidan: 7 mg/kg x 2 lần /ngày, hoặc 14 mg/kg x 1 lần, trong 5-10 ngày.
  • Viêm da và cấu trúc da: 7 mg/kg x 2 lần /ngày, trong 10 ngày.

– Bệnh nhân suy thận:

  • Người lớn với độ thanh thải Creatinin dưới 30 ml/phút: 300 mg x ngày.
  • Trẻ em với độ thanh thải Creatinin dưới 30 ml/phút/1,73m²: 7 mg/kg/ngày (tối đa 300 mg/ngày).

– Bệnh nhân đang chạy thận nhân tạo:

  • Liều khuyến cáo: 300 mg/ngày hoặc 7 mg/kg tại thời điểm kết thúc một đợt chạy thận, cách ngày dùng 1 liều.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Cefdinir

Chống chỉ định

Cefdinir chống chỉ định cho:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kháng sinh ho Cephalosporin, Penicilin.

Tác dụng phụ

– Cũng như các thuốc khác, Cefdinir vẫn có một số tác dụng ngoại ý muốn như: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, ban đỏ, đau đầu. Rất hiếm khi bị hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm đại tràng giả mạc, vàng da, giảm huyết cầu, giảm bạch cầu. 

– Thông báo cho bác sĩ và ngưng dùng thuốc khi có bất kỳ một phản ứng dị ứng nào xảy ra.

Thận trọng khi dùng thuốc

Thận trọng chung

Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Cefdinir chỉ dùng cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú khi thật cần thiết.

Sử dụng cho người lái xe máy và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Xử lý quá liều

– Chưa có thông tin cụ thể về quá liều Cefdinir. Tuy nhiên vẫn có những triệu chứng quá liều có thể xảy ra là buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, co giật.

– Xử trí: Lọc máu.

Cách xử lý quên liều

Bạn nên dùng liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục dùng thuốc theo đúng thời gian quy định. Không dùng 2 liều cùng lúc.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Cefdinir nên được bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C và tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Cefdinir có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc khi quá hạn ghi trên bao bì.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Cefdinir vào thời điểm này. Người mua nên lựa chọn những cơ sở bán thuốc uy tín để mua được thuốc với chất lượng và giá cả hợp lí.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cefdinir (VD-17985-12) – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Cefdinir (VD-17985-12) – Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here