Thuốc Cefmetazol VCP: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
78

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Cefmetazol VCP: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Cefmetazol VCP là gì ?

Thuốc Cefmetazol VCP là thuốc ETC dùng để điều trị nhiễm trùng tiết niệu, đường hô hấp dưới, da và cấu trúc da,…

Tên biệt dược

Tên đăng ký là Cefmetazol VCP

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng bột pha tiêm

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói theo:

  • Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
  • Hộp 10 lọ

Phân loại

Thuốc Cefmetazol VCP thuộc nhóm kê đơn – ETC.

Số đăng ký

Số đăng ký là VD-19052-13

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Công ty Cổ phần Dược phẩm VCP

Thành phần của thuốc Cefmetazol VCP

Cefmetazol (dưới dạng Cefmetazol Natri) với hàm lượng 1g

Công dụng của thuốc Cefmetazol VCP trong việc điều trị bệnh

  • Nhiễm trùng đường tiết niệu: biến chứng và không biến chứng do E.Coli.
  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới : Viêm phổi, viêm phế quản.
  • Nhiễm trùng da và cấu trúc da.
  • Nhiễm trùng ổ bụng.
  • Bệnh lậu không biên chứng ở niệu đạo, cổ tử cung và nhiễm trùng trực tràng do Neisseria gonorrhoeae.
  • Dự phòng trong phẫu thuật mổ lấy thai, cắt bỏ tử cung, cắt túi mật, phẫu thuật ổ bung.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Cefmetazol VCP

Cách sử dụng

Thuốc có thể tiêm tĩnh mạch chậm 3-5 phút, tiêm truyền tĩnh mạch 10-60 phút và chỉ tiêm bắp sâu với các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân cần điều trị bệnh và có sự kê đơn của bác sĩ

Liều dùng thuốc Cefmetazol VCP

Người lớn (chức năng thận bình thường)

Liều thông thường từ 0,5 g đến 1g tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch 12 giờ/lần. Đối với nhiễm khuẩn nặng liều có thể tăng lên 3 đến 4g mỗi ngày chia đều 6 đến 8 giờ/lần.

Trẻ em : An toàn và hiệu quả ở trẻ em chưa được thiết lập.

Người lớn có suy giảm chức năng thận: Điều chỉnh liều tương ứng như sau:

  • Hệ số thanh thải creatinin là 50 – 90 ml/phút, dùng liều 1-2 g/ 12giờ.
  • Hệ số thanh thải creatinin là 30 – 49 ml/phút, dùng liều 1-2 g/ 16 giờ.
  • Hệ số thanh thải creatinin 10 – 29 ml/phút, dùng liều 1-2 g/24 giờ.
  • Hệ số thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút, dùng liều 1-2 g/48 giờ sau khi chạy thận nhân tạo

* Bệnh nhân trước khi phẫu thuật cần làm sạch ruột bằng cơ học va uống Neomycin hoặc Kanamycin và Erythromycin

Trường hợp phẫu thuật kéo dài trên 4 tiếng thì phải lặp lại các liều điều trị

Lưu ý đối với người dùng thuốc Cefmetazol VCP

Chống chỉ định

Người quá mẫn với nhóm Penicilin và/hoặc với các Cephalosporin.

Tác dụng phụ của thuốc Cefmetazol VCP

  • Tiêu hóa: (3,6%), buồn nôn, nôn, đau thượng vị, viêm đại tràng giả mạc.
  • Quá mẫn : phản ứng dị ứng bao gồm phản vệ, nổi mề đay, phù nề quanh hốc mắt.
  • Ngoài da : phát ban (1,1%), ngứa, ban đỏ tổng quát.
  • Tại chỗ tiêm: Sau tiêm tĩnh mạch: đau, sưng chỗ tiêm, viêm tĩnh mạch huyết khối.
  • Sau tiêm bắp: đau, sưng, chai cứng, bầm tím.
  • Hệ thần kinh trung ương: nhức đầu, nóng ran, chóng mặt.
  • Tim mạch: sốc, hạ huyết áp.
  • Đường hô hấp: tràn dịch màng phổi, khó thở, chảy máu cam, suy hô hấp.
  • Giác quan: thay đổi trong nhận thức màu sắc, hương vị.
  • Cơ, xương khớp: và viêm, tăng CK.
  • Khác : sốt, bội nhiễm, viêm âm đạo.
  • Gan : tăng thoáng qua AST, ALT, LDH, bilirubin, phosphatase kiềm.
  • Huyết học: tăng bạch cầu ái toan, leucocytosis, lymphocystosis, giảm tiểu cầu, giảm hemoglobin, giảm hồng cầu, thử nghiệm Coombs dương tính, tăng glucose, giảm albumin huyết thanh, tăng creatinin.
  • Hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ, hoại tử biểu bì, rối loạn chức năng thận, gan mật, thiếu máu tan huyết.
  • Tác dụng của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: có thể gây chóng mặt.

Xử lý khi quá liều

Trong trường hợp quá liều có thể chạy thận nhân tạo hoặc thẩm tách máu.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Cefmetazol VCP

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Cefmetazol VCP

Điều kiện bảo quản

Thuốc Cefmetazol VCP nên được bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh sáng

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Cefmetazol VCP

Nơi bán thuốc

Liên hệ Chợ Y Tế Xanh hoặc đến trực tiếp tới các nhà thuốc tư nhân, các nhà thuốc đạt chuẩn GPP hoặc nhà thuốc bệnh viện để mua thuốc Cefmetazol VCP.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm về thuốc Cefmetazol VCP

Thận trọng

  • Dùng thận trọng với người bị thiểu năng thận, suy giảm chức năng gan mật.
  • Trường hợp có tiêu chảy nặng, kéo dài, hãy nghĩ đến viêm ruột màng giả do kháng sinh gây ra, có thể điều trị bằng Metronidazol. Nên thận trọng khi chỉ định cho người bị bệnh đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng.
  • Cần chú ý lượng natri trong những liều điều trị của thuốc đối với người bệnh có tích lũy natri và nước, đặc biệt khi dùng liều cao.
  • Thận trọng về liều lượng và cách dùng ở trẻ sơ sinh, trẻ em.

Sử dụng thuốc Cefmetazol VCP cho phụ nữ có thai và cho con bú

Cefmetazol chỉ dùng cho người mang thai khi cần thiết.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drug Bank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cefmetazol VCP: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Cefmetazol VCP: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here