Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
60

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg là gì ?

Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg là thuốc ETC được dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn

Tên biệt dược

Tên đăng ký là CKDKmoxilin tab. 625mg

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói theo: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại

Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg thuộc nhóm kê đơn – ETC.

Số đăng ký

Số đăng ký là VN-18190-14

Thời hạn sử dụng

Thời hạn sử dụng của thuốc là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp- Hàn Quốc

Thành phần của thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Mỗi viên nén bao phim gồm:

Hoạt chất

  • Amoxicillin với hàm lượng 500mg
  • Clavulanic Acid với hàm lượng 125mg

Tá dược gồm có Sodium Starch Glycolate, Low-substituted Hydroxypropylcellulose, Talc, Magnesium Stearate, Microcrystalline Cellulose, OPADRY white OY-C-7000A, Carnauba wax.

Công dụng của thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg trong việc điều trị bệnh

Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg được dùng để điều trị trong thời gian ngắn các trường hợp nhiễm khuẩn sau:

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chứng H. influenzae va Branhamella catarrbalis sản sinh beta – lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi- phế quản.
  • Nhiễm khuẩn nặng đường tiết niệu – sinh dục bởi các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (tiêm tĩnh mạch trong nhiễm khuẩn máu, viêm phúc mạc,nhiễm khuẩn sau mổ, đề phòng nhiễm khuẩn trong khi mổ dạ dày- ruột, tử cung, đầu và cổ, tim, thận, thay khớp và đường mật).

Hướng dẫn sử dụng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Cách sử dụng

  • Dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg theo đường uống
  • Uống thuốc vào lúc bắt đầu ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày – ruột. Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều trị.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân cần điều trị bệnh và có sự kê đơn của bác sĩ

Liều dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

– Liều người lớn: 625 mg (chứa 500 mg Amoxicilin + 125 mg Acid Clavulanic) cách 8 giờ/lần, trong 5 ngày.

– Liều trẻ em: Trẻ em từ 40 kg trở lên, uống theo liều người lớn.

Trẻ em dưới 40 kg cân nặng: Liều thông thường 20 mg/kg Amoxicilin/ngày, chia làm nhiều lần, mỗi lần cách nhau 8 giờ. Để điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn nặng, liều thông thường 40 mg Amoxicilin/kg/ngày chia làm nhiều lần, mỗi lần cách nhau 8 giờ, trong 5 ngày.

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

– Suy thận: Khi có tổn thương thận, phải thay đổi liều và/hoặc số lần cho thuốc để đáp ứng với tổn thương

Nếu chạy thận nhân tạo, dùng 625 mg (chứa 500 mg Amoxicilin và 125 mg Acid Clavulanic) giữa thời gian mỗi lần thẩm phân và thêm 625 mg sau mỗi lần thẩm phân.

Lưu ý đối với người dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Chống chỉ định

– Dị ứng với nhóm beta – lactam (các Penicilin, và Cephalosporin).

– Cần chú ý đến khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta – lactam như các Cephalosporin. Chú ý đến người bệnh có tiền sử vàng da/rối loạn chức năng gan do dùng Amoxicilin và Clavulanat hay các Penicilin vì Acid Clavulanic gây tăng nguy cơ ứ mật trong gan.

Tác dụng phụ của thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Với liều bình thường, tác dụng không mong muốn thể hiện trên 5% số người bệnh; thường gặp nhất là những phản ứng về tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn. Tỷ lệ phản ứng này tăng lên khi dùng liều cao hơn và thường gặp nhiều hơn so với dùng đơn chất Amoxicilin.

Thường gặp

  • Tiêu hóa: Tiêu chảy.
  • Da: Ngoại ban, ngứa.

Ít gặp

  • Máu: Tăng bạch cầu ái toan.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.
  • Gan: và vàng da ứ mật, tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.
  • Da: Ngứa, ban đỏ, phát ban.

Hiếm gặp

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.
  • Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.
  • Da: Hội chứng Stevens – Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.
  • Thận: Viêm thận kẽ.

Xử lý khi quá liều

Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Nguy cơ chắc chắn là tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vì Acid Clavulanic được dùng dưới dạng muối kali. Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.

Cách xử lý khi quên liều

Uống liều bị quên ngay lúc nhớ ra. Nếu liều đó gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều bị quên và tiếp tục uống thuốc theo đúng thời gian quy định. Không dùng 2 liều cùng lúc.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Điều kiện bảo quản

Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg nên được bảo quản ở nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C và tránh ánh sáng

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Nơi bán thuốc

Liên hệ Chợ Y Tế Xanh hoặc đến trực tiếp tới các nhà thuốc tư nhân, các nhà thuốc đạt chuẩn GPP hoặc nhà thuốc bệnh viện để mua thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm về thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg

Thận trọng

– Đối với những người bệnh có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.

– Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng (xem phần liều dùng).

– Đối với những người bệnh có tiền sử quá mẫn với các Penicilin có thể có phản ứng nặng hay tử vong (xem phần chống chỉ định).

– Đối với những người bệnh dùng Amoxicilin bị mẫn đỏ kèm sốt nổi hạch. Dùng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg kéo dài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc. Cần chú ý đối với những người bệnh bị Phenylceton – niệu vì các hỗn dịch có chứa 12,5 mg Aspartam trong 5 ml. Phải kiểm tra thường xuyên các ống thông bằng quang để tránh hiện tượng kết tủa gây tắc khi có nồng độ chế phẩm cao trong nước tiểu ở nhiệt độ thường.

Thời kỳ mang thai

Nghiên cứu thực nghiệm trên quá trình sinh sản của chuột đã chứng minh khi dùng chế phẩm theo đường uống và tiềm đều không gây dị dạng. Tuy nhiên, vì còn ít kinh nghiệm vệ dùng chế phẩm cho người mang thai, nên cần tránh sử dụng thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường hợp cần thiết do thầy thuốc chỉ định.

Thời ký cho con bú

Trong thời kỳ cho conbú có thể dùng chế phẩm. Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg không gây hại cho trẻ đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drug Bank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc CKDKmoxilin tab. 625mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here