Thuốc Cordxit – DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
128
Cordxit - DHT

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Cordxit – DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Cordxit – DHT là gì?

Thuốc Cordxit – DHT là thuốc ETC, dùng trong điều trị tại chỗ các bệnh viêm nhiễm và dị ứng vùng tai mũi họng.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký tên là Cordxit – DHT.

Dạng trình bày

Thuốc Cordxit – DHT được bào chế thành thuốc xịt mũi.

Quy cách đóng gói

Thuốc Cordxit – DHT được đóng gói theo hình thức hộp 1 lọ 15 ml.

Phân loại

Thuốc Cordxit – DHT là loại thuốc ETC – Thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Số đăng ký là VD-22872-15.

Thời hạn sử dụng

Thuốc Cordxit – DHT có hạn sử dụng là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

  • Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây.
  • Địa chỉ: Tổ dân phố số 4 – Phường La Khê – Quận Hà Đông – Hà Nội Việt Nam.

Thành phần của thuốc Cordxit – DHT

  • Thành phần chính: Dexamethason Natri Phosphat 15 mg, Neomycin Sulfat 75 mg.
  • Tá dược khác: Thimerosal, Camphor, Menthol, Ethanol 90°C, Nước cất pha tiêm.

Công dụng của thuốc Cordxit – DHT trong việc điều trị bệnh

Thuốc Cordxit – DHT điều trị tại chỗ các bệnh viêm nhiễm và dị ứng vùng tai mũi họng: Ngạt mũi sổ mũi, viêm mũi dị ứng, viêm mũi xung huyết, viêm xoang cấp và mãn tính; Viêm tai giữa, viêm tai trong; Viêm họng cấp – mạn tính.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Cordxit – DHT

Cách sử dụng

Thuốc Cordxit – DHT được sử dụng qua đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: Ngày xịt 2 – 4 lần. Mỗi lần 1 – 2 nhát xịt.

Lưu ý khi sử dụng thuốc Cordxit – DHT

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 2 tuổi, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Neomycin sulfat: Mẫn cảm với Aminoglycosid.
  • Dexamethason Natri Phosphat: Viêm loét, nhiễm nấm, Herpes Simplex hay các vi rút khác.

Tác dụng phụ

  • Dexamethason Natri Phosphat: Điều trị tại chỗ lâu dài với Corticoid có thể gây các phản ứng phụ toàn thân (đặc biệt ở trẻ em).
  • Neomycin Sulfat: Có thể xảy ra dị ứng chéo với các kháng sinh cùng họ Aminosid. Trường hợp màng nhĩ bị thủng: có nguy cơ bị độc tính ở ốc tai và tiền đình.

Xử lý khi quá liều

  • Khi dùng quá liều hoặc kéo dài hoặc quá thường xuyên có thể bị kích ứng niêm mạc mũi, phản ứng toàn thân, đặc biệt ở trẻ em. Quá liều ở trẻ em, chủ yếu gây ức chế hệ thần kinh trung ương, sốc như hạ huyết áp, hạ nhiệt, mạch nhanh, ra mồ hôi, hôn mê.
  • Xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng.

Cách xử lý khi quên liều

Cách xử lý khi quên liều đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin các biểu hiện sau khi dùng thuốc Cordxit – DHT đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Thuốc Cordxit – DHT cần được bảo quản nơi khô, nhiệt độ dưới 30ºC, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thuốc Cordxit – DHT có hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Cordxit – DHT

Hiện nay, thuốc được bán ở các trung tâm y tế, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế với các mức giá dao động tùy từng đơn vị hoặc thuốc cũng có thể được tìm mua trực tuyến với giá ổn định tại HiThuoc.com.

Giá bán

Giá thuốc thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này. Người mua nên thận trọng để tìm mua thuốc ở những chỗ bán uy tín, chất lượng với giá cả hợp lý.

Thông tin tham khảo

Dược lực học

  • Dexamethason Natri Phosphat: Là Fluomethylprednisolon, Glucocorticoid tổng hợp. Các Glucocorticoid tác dụng bằng cách gắn kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến 1 số gen được dịch mã. Về hoạt lực chống viêm, Dexamethason mạnh hơn Hydrocortison 30 lần, mạnh hơn Prednisolon 7 lần. Dexamethason được dùng tại chỗ để bôi vào kết mạc, ông tai ngoài hoặc niêm mạc mũi dé điều trị triệu chứng viêm hay dị ứng ở ống tai ngoài hoặc mắt.
  • Neomycin Sulfat: Là kháng sinh thuộc nhóm Aminoglycosid có cơ chế và phổ tác dụng tương tự Gentamicin Sulfat. Thuốc thường được dùng tại chỗ trong điều trị các nhiễm khuẩn ở tai, mắt, da.

Dược động học

Dexamethason Natri Phosphat và Neomycin Sulfat: Hấp thu tại chỗ nơi xịt thuốc, hấp thụ tăng khi niêm mạc bị tổn thương.

Hình ảnh tham khảo

Cordxit - DHT

Nguồn tham khảo

Drugbank 

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Cordxit – DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn.

Cần tư vấn thêm về Thuốc Cordxit – DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here