Thuốc Diamtion : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
66

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Diamtion : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Diamtion là gì?

Thuốc Diamtion là thuốc ETC – dùng trong bổ sung vitamin, Lysin và muối khoáng cho cơ thể, giúp trẻ ăn ngon và mau lớn, phát triển khoẻ mạnh, phòng và điều trị các trường hợp thiếu Vitamin và khoáng chất, cơ thể suy nhược, trong thời gian phục hồi sức khỏe (sau khi ốm, nhiễm trùng hoặc sau phẫu thuật), phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng kí dưới tên Diamtion.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang mềm.

Quy cách đóng gói

Thuốc Diamtion được đóng gói dưới dạng hộp 10 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc Diamtion thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC.

Số đăng ký

Thuốc Diamtion được đăng kí dưới số VD-18283-13

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc Diamtion trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc Diamtion được sản xuất tại công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây – Việt Nam.

Thành phần của thuốc Diamtion

  • Vitamin A (Retinyl Palmitat) 2000IU.
  • Vitamin D3 (Cholecalciferol) 2000IU.
  • Vitamin B1 (Thiamin Nitrat) 10mg.
  • Vitamin B2 ( Riboflavin) 3mg.
  • Vitamin B6 (Pyridoxin. HCl) 6mg.
  • Vitamin B3 (Niacinamid) 6mg.
  • Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 60mcg.
  • Lysin hydroclorid 60mg.
  • Calci Glycerophosphat 100mg (Tương ứng với 19mg Calci).
  • Magnesi Gluconat 4mg (Tương ứng với 0,23mg Magnesi).
  • Sắt Sulfat 6mg.

Tá dược gồm: Natri Citrat, Acid Citric, Butylated Hydroxytoluene, gôm Arabic, Acid Benzoic, Glycerin, Polysorbat 80, Natri Carboxymethylcellulose, Ethanol 90°, Dinatri Hydrophosphat, Dinatri Edetat, đường trắng, tinh dầu cam, bột hương cam, nước tinh khiết… vừa đủ 5ml.

Công dụng của Diamtion trong việc điều trị bệnh

Diamtion được chỉ định để:

  • Bổ sung vitamin, Lysin và muối khoáng cho cơ thể, giúp trẻ ăn ngon và mau lớn, phát triển khỏe mạnh.
  • Phòng và điều trị các trường hợp thiếu Vitamin và khoáng chất, cơ thể suy nhược, trong thời gian phục hồi sức khỏe (sau khi ốm, nhiễm trùng hoặc sau phẫu thuật), phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Diamtion

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường uống.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Diamtion được dùng cho mọi lứa tuổi.

Liều dùng

Dùng 1 lần/ngày.

  • Trẻ em dưới 1 tuổi: Uống 2,5ml (1/2 thìa cà phê)/ngày.
  • Trẻ em từ 1 – 12 tuổi: Uống 5ml (1thìa cà phê)/ngày.
  • Trên 12 tuổi: Uống 10ml (2 thìa cà phê)/ngày.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Diamtion

Chống chỉ định

Thuốc Diamtion chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
  • Vitamin A: Người bệnh thừa vitamin A.
  • Vitamin D: Tăng Calci máu hoặc nhiễm độc Vitamin D.
  • Vitamin B: Có tiền sử dị ứng với Cobalamin, , người bệnh có cơ địa dị ứng (hen, Eczema).
  • Sắt Sulfat: Mẫn cảm với sắt II Sulfat.  Bệnh mô nhiễm sắt, nhiễm Hemosiderin và thiếu máu tan máu. Hẹp thực quản, túi cùng đường tiêu hóa.
  • Calci Glycerophosphar: Tránh dùng kéo dài trên bệnh nhân , tăng Calci máu. Dùng song song với Digoxin.
  • Magnesi Gluconat: Suy thận.

Tác dụng phụ

  • Thuốc có thể gây rối loạn tiêu hóa nhẹ: , nôn. Tác dụng không mong muốn xảy ra khi dùng liều cao vitamin A và vitamin D.
  • Thường gặp: Thần kinh (yếu, mệt mỏi, ngủ gà, ); Tiêu hóa (chán ăn, khô miệng, buồn nôn, táo bón, ), các biểu hiện khác (ù tai, mất điều hòa, giảm trương lực cơ, đau cơ, đau xương và dễ bị kích thích).
  • Ít gặp hoặc hiếm gặp: Nhiễm Calci thận, rối loạn chức năng thận, ở người lớn, giảm phát triển ở trẻ em, sút cân; tăng huyết áp, loạn nhịp tim và một số rối loạn chuyển hóa.

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Sử dụng ở phụ nữ có thai

Được phép sử dụng cho phụ nữ đang trong giai đoạn mang thai.

Sử dụng thuốc Diamtion ở phụ nữ cho con bú

Được phép sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Xử lý khi quá liều

  • Vitamin A (Dùng 100.000 IU/ngày x 10-15 ngày liền, hoặc phụ nữ có thai dùng quá 8000 IU/ngày) gây ngứa khô tóc, chán ăn buồn nôn.
  • Các triệu chứng của dùng sắt quá liều: Đau bụng, buồn nôn, nôn, ỉa chảy kèm ra máu, mất nước, nhiễm Acid và sốc kèm ngủ gà. Khi gặp phải những dấu hiệu và triệu chứng quá liều cần phải ngừng thuốc ngay và đến cơ sở y tế gần nhất.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều sử dụng của thuốc đang được cập nhật.

Thông tin thêm

Thận trọng:

  • Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì có chứa Vitamin B2, khi ngừng thuốc sẽ hết.
  • Viamin A: Cần thận trọng khi có dùng thuốc khác có chứa vitamin A.
  • Vitamin D3: Sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể tăng nhạy cảm với vitamin D), suy chức năng thận, bệnh tim, sỏi thận, xơ vữa động mạch.
  • Vitamin B6: Dùng vitamin B6 với liều 200mg/ngày và kéo dài có thể làm cho bệnh thần kinh ngoại vi và bệnh thần kinh cảm giác nặng, ngoài ra còn gây chứng lệ thuộc vitamin B6.
  • Sốt Sulfat: Cần thận trọng khi dùng cho người có nghi ngờ bệnh loét dạ dày , viêm ruột hồi hoặc viêm loét ruột kết mạn.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Bảo quản thuốc trong vòng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Có thể mua thuốc Diamtion tại HiThuoc.com để đảm bảo về chất lượng và độ tin cậy.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Diamtion vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Diamtion : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Diamtion : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here