Thuốc Dicellnase : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
81

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Dicellnase : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Dicellnase là gì?

Thuốc Dicellnase là thuốc ETC – dùng trong điều trị một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng kí dưới tên Dicellnase.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

Thuốc Dicellnase được đóng gói dưới dạng hộp 6 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc Dicellnase thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC.

Số đăng ký

Thuốc Dicellnase được đăng kí dưới số VN-19810-16

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc Dicellnase trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc Dicellnase được sản xuất tại công ty FARMALABOR-PRODUTOS FARMACEUTICOS, S.A – Bồ Đào Nha.

Thành phần của thuốc Dicellnase

Hoạt chất chính: Piroxicam 20mg.

Tá dược : Lactose Anhydrous, Natri Lauryl Sulphat, Magnesi Stearat, Starch Maize, Colloidal Hydrated Silica, vỏ nang.

Công dụng của Dicellnase trong việc điều trị bệnh

Dicellnase được chỉ định trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau:

  • .
  • Viêm xương khớp (thoái hóa khớp).
  • .

Hướng dẫn sử dụng thuốc Dicellnase

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường uống.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Dicellnase được dùng cho người lớn.

Liều dùng

Người lớn: 20 mg, ngày một lần.

Không dùng quá 20mg/ngày.

Dùng thận trọng trong những trường hợp sau:

  • Người cao tuổi.
  • Rối loạn chảy máu, bệnh tim mạch, có tiền sử loét dạ dày – tá tràng, hoặc suy thận.
  • Người đang dùng thuốc lợi niệu.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Dicellnase

Chống chỉ định

Thuốc Dicellnase chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Piroxicam.
  • , loét hành tá tràng cấp.
  • Người có tiền sử bị co thắt phế quản, hen, Polyp mũi và phù Quincke hoặc mày đay do Aspirin, hoặc một thuốc chống viêm không Steroid khác gây ra.
  • Xơ gan.
  • .
  • Người có nhiều nguy cơ chảy máu.
  • Người suy thận với mức lọc cầu thận dưới 30 ml/phút.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Tiêu hóa: Viêm miệng, chán ăn, đau vùng thượng vị, buồn nôn, táo bón, đau bụng, ỉa chảy, khó tiêu.
  • Huyết học: Giảm huyết cầu tố và Hhematocrit, thiếu máu, giảm bạch cầu, tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Da: Ngứa, .
  • Thần kinh: Hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ.
  • Tiết niệu: Tăng urê và Creatinin huyết.
  • Toàn thân: Nhức đầu, khó chịu.
  • Giác quan: Ù tai.
  • Tim mạch, hô hấp: Phù.

Ít gặp

  • Tiêu hóa: Chức năng gan bất thường, vàng da; viêm gan; chảy máu đường tiêu hóa, thủng và loét; khô miệng.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, chấm xuất huyết, bầm tím, suy tủy.
  • Da: Ra mồ hôi, , hội chứng Stevens – Johnson.
  • Thần kinh: Trầm cảm, mất ngủ, bồn chồn, kích thích.
  • Tiết niệu: Đái ra máu, Protein – niệu, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư.
  • Toàn thân: Sốt, triệu chứng giống bệnh cúm.
  • Giác quan: Sưng mắt, nhìn mờ, mắt bị kích thích.
  • Tim mạch, hô hấp: , suy tim sung huyết nặng lên.

Hiếm gặp

  • Tiêu hóa: Viêm tụy.
  • Da: Tiêu móng, rụng tóc.
  • Thần kinh: Bồn chồn, ngồi không yên, ảo giác, thay đổi tính khí, lú lẫn dị cảm.
  • Tiết niệu: Đái khó.
  • Toàn thân: Yếu mệt.
  • Giác quan: Mất tạm thời thính lực.
  • Huyết học: Thiếu máu tan máu.

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Sử dụng ở phụ nữ có thai

Hiện nay thuốc không có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát tốt trên phụ nữ có thai. Không dùng Piroxicam cho người mang thai 3 tháng cuối hoặc gần lúc chuyển dạ.

Sử dụng thuốc Dicellnase ở phụ nữ cho con bú

Piroxicam bài tiết vào sữa mẹ. Chưa xác định độ an toàn của thuốc dùng cho mẹ trong thời gian cho con bú. Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.

Xử lý khi quá liều

Điều trị thường có tính chất triệu chứng và hỗ trợ. Hiện nay, do thiếu kinh nghiệm về xử trí quá liều cấp, nên không thể biết được hiệu quả và khuyến cáo về tính hiệu quả giải độc đặc hiệu. Tuy vậy, các biện pháp rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ chung cần được áp dụng. Uống than hoạt có thể làm giảm hấp thu và tái hấp thu Piroxicam có hiệu quả, và như vậy sẽ làm giảm thuốc còn lại.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều sử dụng của thuốc đang được cập nhật.

Thông tin thêm

Đặc tính dược lực học:

Piroxicam là thuốc chống viêm không Steroid, thuộc nhóm Oxicam, thuốc có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt. Cơ chế chung cho các tác dụng nêu trên có thể do ức chế Prostaglandin Synthetase và do đó ngăn ngừa sự tạo thành Prostaglandin, Thromboxan, và các sản phẩm khác của Enzym Cyclooxygenase. Piroxicam, còn ức chế hoạt hóa của các bạch cầu đa nhân trung tính, ngay cả khi có các sản phẩm của Cyclooxygenase, cho nên tác dụng chống viêm còn gồm có ức chế Proteoglycanase và Colagenase trong sụn. Piroxicam không tác động bằng kích thích trục tuyến yên – thượng thận. Piroxicam còn ức chế kết tụ tiểu cầu.

Đặc tính dược động học:

Piroxicam được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Nồng độ đỉnh trong huyết tương xuất hiện từ 3 – 5 giờ sau khi uống thuốc. Thức ăn và các thuốc chống Acid không làm thay đổi tốc độ và mức độ hấp thu thuốc. Do Piroxicam có chu kỳ gan – ruột và có sự khác nhau rất nhiều về hấp thu giữa các người bệnh, nên nửa đời thải trừ của thuốc trong huyết tương biến đổi từ 20 – 70 giờ, điều này có thể giải thích tại sao tác dụng của thuốc rất khác nhau giữa các người bệnh, khi dùng cùng một liều, điều này cũng có nghĩa là trạng thái ổn định của thuốc đạt được sau thời gian điều trị rất khác nhau, từ 4 – 13 ngày.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Có thể mua thuốc Dicellnase tại HiThuoc.com để đảm bảo về chất lượng và độ tin cậy.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Dicellnase vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

DrugBank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Dicellnase : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Dicellnase : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here