Thuốc Hataroxil-DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
75

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Hataroxil-DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Hataroxil-DHT là gì?

Thuốc Hataroxil-DHT là thuốc ETC được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Nhiễm khuẩn tai-mũi-họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan và viêm họng.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như:, viêm phế quản cấp và mạn.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm thận- bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm như: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bào, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt và viêm quang.
  • Các nhiễmkhuẩn khác: Viêm xương tuỷ, viêm khớp, nhiễm khuẩn.

Tên biệt dược

Tên biệt dược là Hataroxil-DHT.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng: Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc Hataroxil-DHT là thuốc ETC  – thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-20733-14.

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

La Khê – Hà Đông – Hà Nội Việt Nam.

Thành phần của thuốc Hataroxil-DHT

Mỗi viên nang cứng chứa:

Cefadroxil monohydrat

tương ứng với Cefadroxil 500mg

Tá dược vđ 1 viên

(Tá được gồm: Bột talc, magnesi stearat, microcrystalline cellulose, colloidal silicon dioxide, natri crosscarmellose, natri lauryl sulfat, natri starch glycolate).

Công dụng của thuốc Hataroxil-DHT trong việc điều trị bệnh

Thuốc Hataroxil-DHT là thuốc ETC được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Nhiễm khuẩn tai-mũi-họng như viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amidan và viêm họng.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như:, viêm phế quản cấp và mạn.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Viêm thận- bể thận cấp và mạn tính, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm như: Viêm hạch bạch huyết, áp xe, viêm tế bào, loét do nằm lâu, viêm vú, bệnh nhọt và viêm quang.
  • Các nhiễmkhuẩn khác: Viêm xương tuỷ, viêm khớp, nhiễm khuẩn.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Hataroxil-DHT

Cách sử dụng

Thuốc được chỉ định dùng theo đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Người lớn: Uống mỗi lần 2 viên x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em trên 6 tuổi: Uống mỗi lần 1 viên x 2 lần/ngày.
  • Trẻ em dưới 1 tuổi đến 6 tuổi: Nên dùng dạng bào chế khác cho phù hợp

Thời gian điều trị phải duy trì tối thiểu từ 5-10 ngày.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Hataroxil-DHT

Chống chỉ định

Cefadroxil chống chỉ định với người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Tác dụng phụ

*Thường gặp:

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, đau bụng, nôn, ỉa chảy.

* Ít gặp:

  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Da: Ban da dạng sần, ngoại ban, nổi mày đay, ngứa.
  • Gan: Tăng transaminase có hồi phục.
  • Tiết niệu- sinh dục: Đau tinh hoàn, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida, ngứa bộ phận sinh dục.

*Hiếm gặp:

  • Toàn thân: Phảnứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.
  • Máu: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu, thử nghiệm Coombs dương tính.
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử lý khi quá liều

Các triệu chứng quá liều cấp tính

Phần lớn chỉ gây buồn nôn, nôn và ỉa chảy.

Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ, và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.

Xử trí

Xử trí quá liều cân cân nhắc đến khả năng dùng quá liều của nhiều loại thuốc, sự tương tác thuốc và dược động học bất thường ở người bệnh.

Thẩm tách thận nhân tạo có thể có tác dụng giúp loại bỏ thuốc khỏi máu nhưng thường không được chỉ định.

Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, thông khí hỗ trợ và truyền dịch. Chủ yếu là điều trị hỗ trợ hoặc giải quyết triệu chứng sau khi rửa, tẩy dạ dày ruột.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc Hataroxil-DHT đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Hataroxil-DHT đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Hataroxil-DHT

Điều kiện bảo quản

Thuốc Hataroxil-DHT nên được bảo quản ở nhiệt độ 30°C, tránh ẩm và tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Hataroxil-DHT

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Hataroxil-DHT tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm Hataroxil-DHT

Thận trọng

Vì đã thấy có phản ứng quá mẫn chéo (bao gồm phảnứng sốc phản vệ) xảy ra giữa người bệnh dị ứng với kháng sinh nhóm beta- lactam, nên phải có sự thận trọng thích đáng và sẵn sàng có mọi phương tiện để điều trị phản ứng choáng phản vệ khi dùng cefadroxil cho người bệnh trước đây đó bị dị ứng với penicilin. Tuy nhiên, với cefadroxil, phản ứng quá mẫn chéo với penicilin có tỷ lệ thấp.

Tương tác thuốc

Cholestyramin gắn kết với cefadroxilở ruột làm chậm sự hấp thụ của thuốc này.

Giảm tác dụng: Probenecid có thể làm giảm bài tiết cephalosporin.

Tăng độc tính: Furosemid, aminoglycosid cóthéhiép đồng tăng độc tính với thận.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Mặc dù cho tới nay chưa có thông báo nào về tác dụng có hại cho thai nhi, việc sử dụng an toàn cephalosporin trong thời kỳ mang thai chưa được xác định dứt khoát. Chỉ dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai khi thật cần thiết.

Thời kỳ cho con bú: Cefadroxil bài tiết trong sữa mẹ với nồng độ thấp, không có tác động trên trẻ đang bú sữa mẹ, nhưng nên quan tâm khi thấy trẻ bị ỉa chảy, tưa và nổi ban.

Người lái xe hoặc đang sử dụng máy móc

Thuốc không gây buồn ngủ, không ảnh hưởng đến hoạt động của người khi lái xe hoặc, đang vận hành máy móc.

Hình ảnh minh họa

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Hataroxil-DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Hataroxil-DHT: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here