Thuốc Hepagood: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
48

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Hepagood: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Hepagood là gì?

Thuốc Hepagood là thuốc ETC – dùng để bảo vệ chức năng gan và hỗ trợ điều trị các vấn đề về gan.

Tên biệt dược

Hepagood.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang mềm.

Quy cách đóng gói

Thuốc Hepagood được đóng gói dưới dạng: Hộp 12 vỉ x 5 viên.

Phân loại

Thuốc thuộc nhóm thuốc kê đơn – ETC.

Số đăng ký

VD-17443-12.

Thời hạn sử dụng thuốc Hepagood

Sử dụng thuốc trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất tại Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây – Việt Nam.

Thành phần thuốc Hepagood

Hoạt chất: 

  • Cao Cardus Marianus 100mg.
  • Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 4mg.
  • Vitamin PP (Nicotinamid) 12mg.
  • Vitamin B1 (Thiamin Nitrat) 4mg.
  • Vitamin B2 (Riboflavin) 4mg.
  • Vitamin B6 (Calci Pantothenat) 8mg.

Tá dược: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, Lecithin, Aerosil, Gelatin, Glycerin, dung dịch Sorbitol 70%, Nipagin, Nipasol, Ethyl Vanilin, phẩm màu Chocolate, Titan Dioxyd, gôm Arabic, nước tinh khiết, Ethanol 90°

Công dụng của thuốc Hepagood trong việc điều trị bệnh

Hepagood được chỉ định trong:

  • Hỗ trợ điều trị.
  • Bảo vệ chức năng nhu mô gan khi dùng các thuốc có độc tính đối với gan.
  • Hỗ trợ điều trị các trong các bệnh về gan.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Hepagood

Cách sử dụng

Thuốc dùng theo đường uống.

Đối tượng sử dụng thuốc Hepagood

Thuốc dành cho người lớn và trẻ em.

Liều dùng thuốc

Người lớn: Uống mỗi lần 1 viên x 3 lần/ngày.

Trẻ em: Uống liều bắt đầu 12 mg/kg/24 giờ chia 3 lần, sau dùng liều duy trì 8 mg/kg/24 giờ.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Hepagood

Chống chỉ định

Thuốc chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc, bệnh nhân bị tắc ống dẫn mật.
  • Vitamin PP: Bệnh gan nặng, loét dạ dày tiến triển, xuất huyết động mạch, hạ huyết áp nặng.

Tác dụng phụ của thuốc Hepagood

Vitamin B1: Rất hiếm xảy ra và thường theo kiểu dị ứng. Các phản ứng quá mẫn xảy ra chủ yếu khi tiêm.

Vitamin B5: Có gây phản ứng dị ứng nhưng hiếm gặp.

Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì có chứa Vitamin B2, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm; khi ngừng thuốc sẽ hết.

Vitamin B6: Dùng liều 200mg/ ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn để lại di chứng. Hiếm gặp: nôn, buồn nôn.

Vitamin PP: Liều nhỏ vitamin PP thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao (trong trường hợp điều trị bệnh pellagra), có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau, những tác dụng phụ này sẽ hết khi ngừng thuốc:

Thường gặp:

  • Tiêu hoá (Buồn nôn).
  • Khác (Đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt).

Ít gặp:

  • Tiêu hoá (, nôn, chán ăn, đau khi đói, , tiêu chảy).
  • Da (Khô da, tăng sắc tố, vàng da).
  • Chuyển hoá (Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh nặng thêm).
  • Khác (Tăng glucose huyết, tăng acid uric huyết, cơn phế vị – huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất).

Hiếm gặp: Lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất bình thường, thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ.

*Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*.

Xử lý khi quá liều thuốc Hepagood

Chưa thấy báo cáo.

Cách xử lý khi quên liều thuốc Hepagood

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Hepagood

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ phòng, nhiệt độ không quá 30°.

Thời gian bảo quản

Thông tin về thời gian bảo quản thuốc đang được cập nhật.

Thông tin mua thuốc Hepagood

Nơi bán thuốc

Có thể tìm mua thuốc tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo chất lượng thuốc cũng như sức khỏe bản thân.

Giá bán thuốc

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Nội dung tham khảo thuốc Hepagood

Tương tác

Vitamin B2: Không uống thuốc với rượu và các chế phẩm có chứa Ethanol, Probenecid vì có thể gây cản trở hấp thu vitamin B2 ở một và dạ dày.

Vitamin B6: Ức chế làm giảm tác dụng của Levodopa trong điều trị bệnh Parkinson.

Vitamin PP: Không dùng đồng thời với các thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức. Khẩu phần ăn hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với vitamin PP. Sử dụng thuốc đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.

Thận trọng

Trẻ em dưới 4 tuổi.

Vitamin B6: Sau thời gian dài dùng vitamin B6 với liều 200mg/ ngày, có thể thấy các biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg vitamin B6/ ngày kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin.

Vitamin PP: Thận trọng khi dùng vitamin PP liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường.

Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú

Dùng được.

Hình ảnh tham khảo của thuốc Hepagood

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Hepagood: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Hepagood: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here