Thuốc Leginin 500 Inj.: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
247

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Leginin 500 Inj.: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Leginin 500 Inj. là gì?

Thuốc Leginin 500 Inj. là thuốc ETC chỉ định đề điều trị cho những bệnh nhân bị nhiễm trùng nặng và trung bình gây nên bởi các vi khuẩn nhạy cảm.

Tên biệt dược

Leginin 500 Inj.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế ở dạng dung dịch tiêm truyền trong suốt màu vàng xanh rất nhạt.

Quy cách đóng gói

Thuốc Leginin 500 Inj. được đóng gói dưới dạng hộp 1 chai 100 ml

Phân loại

Thuốc thuộc nhóm thuốc kê đơn – ETC.

Số đăng ký

VN-16527-13

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

UNION KORFA PHARM. CO., LTD
Address: 5-9 Bangye-ri, Moonmak-eup, Wonju-si, Gangwon-do, Korea

Thành phần của thuốc Leginin 500 Inj.

Mỗi lọ 100 ml dung dịch chứa:

  • Hoạt chất: Levofloxacin hemihydrate 512,46 mg tương đương  Levofloxacin: 500 mg.
  • Tá dược: Sodium chloride, Sodium hydroxide, Hydrocloric acid, Nước cất pha tiêm.

Công dụng của Leginin 500 Inj. trong việc điều trị bệnh

Dung dịch tiêm truyền Leginin 500 Inj. được dùng để điều trị cho những bệnh nhân bị nhiễm trùng nặng và trung bình gây nên bởi các vi khuẩn nhạy cảm trong các nhiễm trùng sau: nhiễm trùng hô hấp, đường tiết niệu, đường sinh dục, da và câu trúc da, đường tiêu hoá do ly trực khuẩn, salmonella, thương hàn, phó thương hàn, viêm túi mật, viêm đường dẫn mật, nhiễm trùng máu, nhiễm trùng do giảm bạch cầu hạt hoặc nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch và một số nhiễm trùng khác.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Leginin 500 Inj.

Cách sử dụng

Thuốc Leginin 500 Inj. chỉ được tiêm truyền tĩnh mạch. Thời gian tiêm truyền cho mỗi 0,1 g hoạt chất tối thiêu là 60 phút. Không nên tiêm truyền thuốc này kết hợp với các thuốc khác trong cùng 1 chai hoặc cùng bộ dây truyền dịch.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

– Người lớn:

  • Liều: 0,5g/ ngày.
  • Tổng liều này được dùng trong 1 lần hoặc có thể chia thành 2 liều tương đương dùng trong một ngày.

– Liều dùng cho bệnh nhân suy thận: thay đổi theo độ thanh thải Creatinin

  • 50 – 80 ml/ phút: Liều bình thường
  • 20 – 49 ml/ phút: Liều ban đầu: 500 mg; tiếp theo: 250 mg sau mỗi 24 giờ
  • 10 – 19 ml/ phút: Liều ban dầu: 500 mg; tiếp theo: 250 mg sau mỗi 48 giờ

Lưu ý đối với người dùng thuốc Leginin 500 Inj.

Chống chỉ định

Thuốc Leginin 500 Inj. chống chỉ định với:

  • Người mẫn cảm với Levofloxacin, các kháng sinh nhóm quinolone.
  • Bệnh nhân động kinh, bệnh nhân thiếu hụt G6PD, bệnh nhân có tiên sử bệnh cơ gân, bệnh cơ do fluoroquinolon.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú, bệnh nhân dưới 18 tuổi.

Tác dụng phụ

Tác dụng không mong muốn chủ yếu bao gồm:

  • Buồn nôn, nôn, khó chịu, ỉa chảy, chán ăn, đau bụng, đầy hơi, mất ngủ, chóng mặt, đau đầu, phát ban, mẩn ngứa, ban đỏ, đau tại chỗ tiêm và viêm tĩnh mạch tại chỗ.
  • Có thể xảy ra tình trạng tăng thuận nghịch bilirubin huyết thanh.
  • Hiếm khi xảy ra hiện tượng mệt mỏi, sốt, đánh trống ngực và mất vị giác. Nhìn chung các triệu chứng này thường nhẹ và sẽ mất đi khi ngừng dùng thuốc.

Xử lý khi quá liều

– Khi sử dụng quá liều Leginin 500 Inj. có thể xảy ra các hiện tượng sau:

Buồn nôn, nôn, đau bụng, ợ nóng, ỉa chảy, khát nước, viêm miệng, loạng choạng, chóng mặt, đau đầu, mệt mỏi, mê mệt, rùng mình, sốt, biểu hiện ngoại tháp, lo âu, ảo giác, co giật, viêm cơ hoành, mất điều hoà, cao huyết áp nội sọ (biểu hiện đau đầu, nôn mửa và phù gai thị), nhiễm acid chuyển hoá, tăng đường huyết, tăng GAT, GPT hoặc AL-P, giam bach cầu, tăng bach cầu ưa eosin, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết, tiểu tiện máu, bệnh khớp và thoái hoá xương sụn, đục thuỷ tỉnh thể, rỗi loạn thị giác, rối loạn màu sắc và xuất hiện chứng nhìn đôi.

– Xử trí:

  • Duy tri cân bằng dich cơ thể (dùng các thuốc bảo vệ gan). Khi xảy ra hiện tượng nhiễm acid chuyên hoá dùng dung dịch thuốc tiêm Naui bicarbonat để thúc đây sự đào thải I.evofloxacin qua thận.
  • Lợi tiểu: Sử dụng thuốc tiêm Furosemid
  • Điều trị triệu chứng: Khi xảy ra co giật, tiêm tĩnh mạch Diazepam.
  • Các triệu chứng nặng, nguy hiểm: có thể tiến hành lọc máu.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin cách xử lý khi quên liều của thuốc Leginin 500 Inj. đang được cập nhật.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin các biểu hiện sau khi dùng thuốc Leginin 500 Inj. đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản dưới 30°C ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thuốc Leginin 500 Inj. có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Leginin 500 Inj.

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Leginin 500 Inj. vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Leginin 500 Inj.: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Leginin 500 Inj.: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here