Thuốc Mebendazol 500 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
244

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Mebendazol 500 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Mebendazol 500 là gì?

Thuốc Mebendazol 500 là thuốc OTC – dùng trong điều trị nhiễm giun.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng kí dưới tên Mebendazol 500.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

Thuốc Mebendazol 500 được đóng gói dưới dạng hộp 1 vỉ x 1 viên.

Phân loại

Thuốc Mebendazol 500 thuộc nhóm thuốc không kê đơn OTC.

Số đăng ký

Thuốc Mebendazol 500 được đăng kí dưới số VD-17990-12

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc Mebendazol 500 trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc Mebendazol 500 được sản xuất tại công ty CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 25 – Việt Nam.

Thành phần của thuốc Mebendazol 500

– Mebendazol 500mg.

– Tá dược (Microcrystallin Cellulose, Povidon, Natri Lauryl Sulphat, Natri Croscarmellose, Magnesi Stearat, Hypromellose, Titan Dioxyd, Talc, Macrogol 6000) trong 1 viên.

Công dụng của Mebendazol 500 trong việc điều trị bệnh

Mebendazol 500 được chỉ định để làm giảm triệu chứng nhiễm một hoặc nhiều loại giun, như giun tóc, giun đũa, giun kim, giun Capillaria Philippinensis hoặc giun móc.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Mebendazol 500

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường uống.

Có thể nhai và nuốt viên thuốc hoặc nghiền và trộn với thức ăn.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Mebendazol 500 được dùng cho người lớn và trẻ em trên 2 tuổi.

Liều dùng

– Liều như nhau cho trẻ em trên 2 tuổi và người lớn:

  • Giun móc, giun đũa, giun tóc và nhiễm nhiều giun: Liều duy nhất 1 viên, lặp lại sau 2 tuần.
  • Nang sán: 40 mg/ kg/ ngày, trong 1 – 6 tháng.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Mebendazol 500

Chống chỉ định

Thuốc Mebendazol 500 chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Người mang thai 3 tháng đầu.
  • Người bị bệnh gan.
  • Người quá mẫn với Mebendazol.

Tác dụng phụ

  • Ít gặp: , đau bụng, tiêu chảy.
  • Hiếm gặp: Ngoại ban, mày đay, , co giật.

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Sử dụng ở phụ nữ có thai

Chưa xác định được tính an toàn khi dùng Mebendazol cho người mang thai. Không nên dùng Mebendazol cho người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Sử dụng thuốc Mebendazol 500 ở phụ nữ cho con bú

Chưa rõ Mebendazol có tiết vào sữa mẹ hay không. Do đó cần hết sức thận trọng khi dùng Mebendazol cho phụ nữ cho con bú.

Xử lý khi quá liều

Triệu chứng quá liều có thể xảy ra rối loạn đường tiêu hóa kéo dài vài giờ. Nên gây nôn và tẩy, có thể dùng than hoạt.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều sử dụng của thuốc đang được cập nhật.

Thông tin thêm

Đặc tính dược lực học:

Mebendazol là dẫn chất Benzimidazol Carbamat có phổ chống giun sán rộng. Thuốc có ích khi bị nhiễm nhiều loại giun, có hiệu quả cao trên giun đũa (Ascaris Lumbricoides), giun móc (Ancylostoma Duodenale, Necator americanus), giun tóc (Trichuris trichiura), giun kim (Enterobius vermicularis) và một số loại giun khác như giun xoắn (Trichinella spiralis), giun chỉ (Mansonella perstans, Onchocerca volvulus), ấu trùng giun di chuyển trong nội tạng (gây ra bởi Toxocara canis và T. cati), Trichostrongylus, Dracunculus medinensis và Capillaria philippinensis. Tuy cơ chế tác dụng của Mebendazol đối với giun sán chưa được biết đầy đủ, thuốc tỏ ra ức chế chọn lọc và không hồi phục hấp thu Glucose và chất dinh dưỡng phân tử lượng thấp ở giun nhạy cảm với thuốc, dẫn đến cạn kiệt glycogen, làm tan rã các vi quản trong bào chất của các tế bào ruột và hấp thu của giun sán, cuối cùng làm giun sán chết. Mebendazol không ảnh hưởng đến nồng độ Glucose trong máu người.

Đặc tính dược động học:

Sinh khả dụng của thuốc khi uống là dưới 20%, sự hấp thu tăng lên nhiều lần nếu uống thuốc cùng với thức ăn có chất béo. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 4 giờ. Thể tích phân bố khoảng 1,2 lít/ kg. Khoảng 95% thuốc liên kết với protein huyết tương. Thuốc được chuyển hóa ở gan tạo thành các chất chuyển hóa hydroxy và amino hóa mất hoạt tính và có tốc độ thanh thải thấp hơn thuốc mẹ. Thời gian bán thải khoảng 1 giờ. Thuốc và các chất chuyển hóa sẽ thải qua mật vào phân, chỉ một lượng nhỏ thải qua nước tiểu.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Bảo quản thuốc trong vòng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Có thể mua thuốc Mebendazol 500 tại HiThuoc.com để đảm bảo về chất lượng và độ tin cậy.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Mebendazol 500 vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

DrugBank

 

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Mebendazol 500 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Mebendazol 500 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here