Thuốc Mebipharavudin : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
76

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Mebipharavudin : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Mebipharavudin là gì?

Thuốc Mebipharavudin là thuốc ETC – dùng trong điều trị HIVviêm gan siêu vi B mạn tính.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng kí dưới tên Mebipharavudin.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim.

Quy cách đóng gói

Thuốc Mebipharavudin được đóng gói dưới dạng hộp 3 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc Mebipharavudin thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC.

Số đăng ký

Thuốc Mebipharavudin được đăng kí dưới số VD-19700-13

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc Mebipharavudin trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc Mebipharavudin được sản xuất tại công ty TNHH MTV DƯỢC PHẨM VÀ SINH HỌC Y TẾ – Việt Nam.

Thành phần của thuốc Mebipharavudin

Lamivudin 100 mg.

Tá dược (Microcrystallin Cellulose, Polyvinyl Pyrrolidon, Silicon Dioxyd dạng keo, Bột Talc, Magnesi Stearat, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Titan Dioxyd, Màu Sunset Yellow Lake, Màu Brilliant Blue Lake …) trong 1 viên.

Công dụng của Mebipharavudin trong việc điều trị bệnh

Mebipharavudin được chỉ định để làm giảm triệu chứng HIV và viêm gan siêu vi B mạn tính. Tuy được dung nạp tốt nhưng không được dùng Lamivudin đơn độc vì dễ sinh kháng thuốc, phải dùng kết hợp với ít nhất một thuốc Dideoxynucleosid ức chế enzym phiên mã ngược khác, thường là kết hợp với Zidovudin hoặc Stavudin.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Mebipharavudin

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường uống.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Mebipharavudin được dùng cho người lớn và trẻ em trên 3 tháng tuổi.

Liều dùng

Đối với người bị viêm gan B mạn tính

100 mg/lần/ngày.

Đối với người bị nhiễm HIV

Bao giờ cũng phải dùng Lamivudin kết hợp với ít nhất một thuốc kháng Retrovirus, thường kết hợp với Zidovudin hay Stavudin.

Lamivudin và chế phẩm kết hợp được sử dụng bằng đường uống, không cần lưu ý đến các bữa ăn.

– Người lớn và thiếu niên 16 tuổi trở lên:

  • Người cân nặng 50 kg trở lên: 150 mg Lamivudin và 300 mg Zidovudin/lần, ngày 2 lần.
  • Người cân nặng dưới 50 kg: 100 mg Lamivudin và 200 mg Zidovudin/lần, ngày 2 lần.

– Thiếu niên 12 đến 16 tuổi:

  • Người cân nặng 50 kg trở lên: 150 mg Lamivudin và 300 mg Zidovudin/lần, ngày 2 lần.
  • Người dưới 50 kg: chưa có tư liệu đầy đủ để chỉ dẫn liều dùng.

– Trẻ em trên 3 tháng tuổi:

  • Trẻ cân nặng dưới 14 kg: 4 mg/ kg thể trọng/ lần, ngày 2 lần. Tối đa 300 mg/ ngày.
  • Trẻ cân nặng từ 14 đến 21 kg: 75 mg/ lần, ngày 2 lần.
  • Trẻ cân nặng từ 21 đến 30 kg: 75 mg vào buổi sáng và 150 mg vào buổi tối.
  • Trẻ cân nặng trên 30 kg: 150 mg/ lần, ngày 2 lần.

Đối với bệnh nhân bị HIV kết hợp với viêm gan B

Áp dụng liều dành cho bệnh nhân bị HIV.

Đối với bệnh nhân suy thận

Bệnh nhân suy thận có thẩm tách máu: không cần điều chỉnh liều.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Mebipharavudin

Chống chỉ định

Thuốc Mebipharavudin chống chỉ định trong các trường hợp:

  • Quá mẫn với Lamivudin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh thận nặng.

Tác dụng phụ

Thường gặp

  • , mệt mỏi, khó chịu.
  • Buồn nôn, tiêu chảy, nôn mửa.
  • Đau thượng vị, chuột rút, mất ngủ.
  • Sốt, ho, triệu chứng sổ mũi, phát ban và đau cơ xương.
  • Đau thần kinh ngoại biên, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu, tăng ALT và AST.

Ít gặp

  • Viêm tụy, giảm tiểu cầu.
  • Tăng bilirubin huyết, rụng tóc, phù mạch.
  • Nổi mề đay, phản ứng phản vệ, có thể làm trầm trọng thêm bệnh thần kinh ngoại biên ở bệnh nhân dùng Lamivudin thay thế cho Zalcitabin.

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Sử dụng ở phụ nữ có thai

Có thể dùng Lamivudin cho phụ nữ mang thai, đặc biệt khi có cơ may bảo vệ khỏi lây nhiễm sang thai nhi.

Trường hợp dùng Lamivudin kết hợp uống (lamivudin và zidovudin), tránh dùng cho phụ nữ mang thai.

Sử dụng thuốc Mebipharavudin ở phụ nữ cho con bú

Không nên dùng Lamivudin cho phụ nữ đang cho con bú vì có khả năng xảy ra những tác dụng không mong muốn do Lamivudin ở trẻ nhỏ bú sữa.

Xử lý khi quá liều

Có rất ít thông tin về quá liều vì khi quá liều, không thấy có dấu hiệu lâm sàng hoặc triệu chứng, xét nghiệm máu vẫn bình thường. Không có thuốc giải độc và cũng không biết rõ Lamivudin có bị loại trừ bằng thẩm tách màng bụng hoặc thẩm tách máu hay không.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin thêm

Đặc tính dược lực học:

Lamivudin là một thuốc tổng hợp kháng Retrovirus, thuộc nhóm Dideoxynucleosid ức chế enzym phiên mã ngược của Virus.

Lamivudin được enzym tế bào Phosphoryl hóa và biến đổi thành chất chuyển hóa có hoạt tính là 5′ – Triphosphat. Chất chuyển hóa này có cấu trúc tương tự Deoxycytidin Triphosphat là cơ chất tự nhiên cho enzym phiên mã ngược. Thuốc có hoạt tính cạnh tranh với Deoxycytidin Triphosphat tự nhiên để hợp nhất vào DNA của virus bởi enzym phiên mã ngược, làm kết thúc sớm quá trình tổng hợp DNA của virus. Lamivudin có độc tính rất thấp đối với tế bào.

Lamivudin có tác dụng kìm virus HIV – 1; HIV – 2 và có tác dụng ức chế virus viêm gan siêu vi B ở người bệnh mạn tính.

Đặc tính dược động học:

Hấp thu

Lamivudin hấp thu nhanh sau khi uống và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương sau 1 giờ. Sự hấp thu bị chậm lại nhưng không bị giảm bởi thức ăn. Sinh khả dụng của Lamivudin đạt từ 80 đến 87%.

Phân bố

Tỷ lệ liên kết của Lamivudin với protein huyết tương khoảng 36%. Lamivudin qua được hàng rào máu não với tỷ lệ nồng độ trong dịch não tủy so với trong huyết thanh là 0,12. Lamivudin cũng qua được nhau thai và tuyến sữa.

Chuyển hóa và thải trừ

Lamivudin được chuyển hóa trong tế bào thành dạng có hoạt tính Triphosphat. Chuyển hóa qua gan thấp và thải trừ hoàn toàn qua thận dưới dạng không đổi. Nửa đời thải trừ của Lamivudin từ 5 – 7 giờ.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Bảo quản thuốc trong vòng tháng 36 kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Có thể mua thuốc Mebipharavudin tại HiThuoc.com để đảm bảo về chất lượng và độ tin cậy.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Mebipharavudin vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

DrugBank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Mebipharavudin : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Mebipharavudin : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here