Thuốc Medamben 500: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
285

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Medamben 500: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Medamben 500 là gì?

Thuốc Medamben 500 là thuốc ETC dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm.

Tên biệt dược

Thuốc này được đăng ký dưới tên biệt dược là Medamben 500.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nang cứng.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói thành hộp 10 vỉ x 10 viên.

Phân loại

Thuốc Medamben 500 là thuốc ETC – thuốc kê đơn theo chỉ định của bác sĩ.

Số đăng ký

VN-19243-15.

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc khi đã quá hạn sử dụng.

Nơi sản xuất

Medochemie Ltd. – Factory C

Địa chỉ: 2, Michael Erakleous Street, Agios Athanassios Industrial Area, 4101 Agios Athanassios, Limassol Síp.

Thành phần của thuốc Medamben 500

Mỗi viên nang chứa:

  • Hoạt chất: Cefadroxil 500mg dưới dạng cefadroxil monohydrate.
  • Tá dược: Lactose monohydrat, colloidal silica khan, croscarmellose natri, magnesi stearate.

Công dụng của thuốc Medamben 500 trong việc điều trị bệnh

Medamben 500 được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn thể nhẹ và trung bình do các vi khuẩn nhảy cảm:

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: viêm bang quang, viêm niệu đạo, nhiễm khuẩn phụ khoa.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm:
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp: , áp xe phổi, viêm mù màng phổi, viêm màng phổi, viêm xoang, viêm thanh quản, viêm tai giữa.
  • Các nhiễm khuẩn khác: .
  • Với những trường hợp nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram dương, penicillin vẫn là thuốc ưu tiên được chọn, các kháng sinh cephalosporin thế hệ 1 chỉ là thuốc được chọn thứ hai để sử dụng.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Medamben 500

Cách sử dụng

  • Được dùng theo đường uống. Có thể giảm bớt tác dụng phụ đường tiêu hóa nếu uống thuốc cùng với thức ăn.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân cần điều trị và đọc kĩ hướng dẫn kĩ sử dụng hoặc theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em (> 40kg):

  • 500 mg – 1 g, 2 lần mỗi ngày tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.
  • Hoặc 1g một lần/ngày trong các nhiễm khuẩn da và mô mầm và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng.

Trẻ em (<40kg):

  • Dưới 1 tuổi: 25 – 50mg/kg thể trọng/ 24 giờ, chia làm 2 -3 lần. Thí dụ: dùng 125 mg mỗi ngày, chia làm 2 lần cho trẻ 6 tháng tuổi cân nặng 5kg, hoặc dùng 500 mg mỗi ngày chia làm hai lần, cho trẻ 1 năm tuổi cân nặng 10kg.
  • Từ 1 – 6 tuổi: 250mg, 2 lần mỗi ngày.
  • Trên 6 tuổi: 500mg, 2 lần mỗi ngày.

Người cao tuổi:

  • Cefadroxil đào thải qua đường thận, cần kiểm tra chức năng thận và điều chỉnh dùng như người bệnh suy thận.

Người bệnh suy thận:

  • Đối với người bệnh suy thận, có thể điều trị với liều khởi đầu 500mg đến 1000mg cefadroxil. Những liều tiếp theo có thể điều chỉnh theo bảng sau:

Lưu ý đối với người dùng thuốc Medamben 500

Chống chỉ định

Chống chỉ địng với người bệnh có tiền sử dị ứng với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Tác dụng phụ

Thường gặp, ADR > 1/100

  • Tiêu hóa: buồn nôn, đau bụng, nôn, tiêu chảy.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Máu: Tăng bạch cầu ưa acid.
  • Da: Ban da dạng sần, ngoại ban, nổi mày đay, ngứa.
  • Gan: Tăng transaminase có phục hổi.
  • Tiết niệu – sinh dục: Đau tinh hoàn, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida, ngứa bộ phân sinh dục.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh, sốt.
  • Máu: Giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu, thiếu máu tan máu, thử nghiệm Coombs dương tính.
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc, rối loạn tiêu hóa.
  • Da: Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens-Johnson, pemphigus thông thường, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyells), phù mạch.
  • Gan: Vàng da ứ mật, tăng nhẹ AST, ALT, viêm gan.
  • Thận: Nhiễm độc thận có tăng tạm thời ure và creatinin máu, viêm thận kẽ có hồi phục.
  • Thần kinh trung ương: Co giật (khi dùng liều cao và khi suy giảm chức năng thận), đau đầu, tình trạng kích động.
  • Bộ phận khác: Đau khớp.

Xử lý khi quá liều

  • Triệu chứng: Phần lớn ch8ir gât buồn nôn, nôn và tiêu chảy. Có thể xảy ra quá mẫn thần kinh cơ, và co giật, đặc biệt ở người bệnh suy thận.
  • Xử lý: Cần cân nhắc đến khả năng dùng quá liều của nhiều loại thuốc, sự tương tác thuốc và dược động học bất thường ở người bệnh. Thẩm tách thận nhân tạo có thể tác dụng giúp loại bỏ thuốc khỏi máu nhưng thường không được chỉ định. Bảo vệ đường hô hấp của người bệnh, thông khí hỗ trợ và truyền dịch. Chủ yếu là điều trị hỗ trợ hoặc giải quyết triệu chứng sau khi rửa, tẩy dạ dày – ruột.

Cách xử lý khi quên liều

Chưa có báo cáo.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về các biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Medamben 500

Điều kiện bảo quản

Thuốc được chỉ định bảo quản nơi khô ráo, ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Medamben 500

Nơi bán thuốc

Bệnh nhân nên tìm mua thuốc tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế để đảm bảo an toàn sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá thuốc thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Medamben 500: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Medamben 500: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here