Thuốc Mibeproxil 300 mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
205

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Mibeproxil 300 mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Mibeproxil 300 mg là gì?

Thuốc Mibeproxil 300 mg là thuốc ETC được chỉ định kết hợp với các thuốc kháng retrovirus khác trong điều trị nhiễm virus HIV-1 ở người lớn.

Tên biệt dược

Tên biệt dược là Mibeproxil 300 mg.

Dạng trình bày

Thuốc Mibeproxil 300 mg được bào chế dưới dạng viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng:

  • Hộp 1 vỉ x 7 viên.
  • Hộp 10 vỉ x 7 viên.

Phân loại

Thuốc Mibeproxil 300 mg là thuốc ETC – thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Thuốc Mibeproxil 300 mg có số đăng ký: QLĐB-430-14.

Thời hạn sử dụng

Thuốc Mibeproxil 300 mg có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

  • Thuốc được sản xuất ở: CTY TNHH LIÊN DOANH HASAN – DERMAPHARM.
  • Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Dương, Việt Nam.

Thành phần của thuốc Mibeproxil 300 mg

Mỗi viên nén chứa:

  • Tenofovir Disoproxil Dumarat…………………………………………………..300mg.
  • Tá dược vừa đủ…………………………………………………………………………..vừa đủ.

Công dụng của thuốc Mibeproxil 300 mg trong việc điều trị bệnh

Thuốc Mibeproxil 300 mg được chỉ định

  • Chỉ định kết hợp với các thuốc kháng khác trong điều trị nhiễm virus ở người lớn.
  • Kết hợp với các thuốc kháng Retrovirus khác trong phòng ngừa nhiễm ở những người có nguy cơ lây nhiễm.
  • mãn tính còn bù, có bằng chứng về virus và mô học chứng tỏ viêm gan thể hoạt động hoặc xơ hóa.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Mibeproxil 300 mg

Cách sử dụng

Thuốc Mibeproxil 300 mg được chỉ định dùng theo đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Điều trị và phòng ngửa HIV: Uống 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp với thuốc kháng Retrovirus khác.
  • Điều trị viêm gan B mãn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong hơn 48 tuần. Uống thuốc lúc no để được hấp thu tốt nhất.
  • Ăn thức ăn nhanh có nhiều chất béo để làm tăng khả năng hấp thu thuốc.
  • Bệnh nhân suy thận: Độ thanh thải creatinin 30-49 ml/phút: 1 viên mỗi 48 giờ. Độ thanh thải Creatinin 10-29 ml/phút: 1 viên x 2 lần/tuần.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: 1 viên/tuần sau khi thẩm phân hoàn tất.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Mibeproxil 300 mg

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh thận nặng.
  • Bệnh nhân có bạch cầu đa nhân trung tính thấp bất thường (<0,75×10/L) hay nồng độ Hemoglobin bất thường (75 g/L).
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ thuốc

  • Bối loạn tiêu hóa nhẹ: Chán ăn, đầy hơi, khó tiêu, nôn và buồn nôn, đau bụng, tiêu chảy.
  • Bệnh thần kinh ngoại vi, đau đầu, chóng mặt, mất ngủ, trầm cảm, ra mồ hôi, đau cơ.
  • Tăng men gan, tăng Triglycerid máu, tăng đưởng huyết, tăng Amylase huyết thanh, giảm Phosphat máu, thiếu bạch cầu trung tính.
  • Suy thận, viêm tụy, phát ban da.
  • Nhiễm Acid Lactic, gan to nghiêm trọng và nhiễm mỡ thường gặp khi kết hợp với các thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid.

Xử lý khi quá liều

  • Triệu chứng quá liều khi sử dụng liều cao chưa có ghi nhận.
  • Thông báo ngay cho bác sĩ khi nghi ngờ đã dùng thuốc quá liều.
  • Tenofovir được loại trừ hiệu quả bằng thẩm phân máu với hệ số phân tách khoảng 54%.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Mibeproxil 300 mg

Điều kiện bảo quản

Thuốc Mibeproxil 300 mg nên được bảo quản ở nhiệt độ 30°C, tránh ẩm và tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản của thuốc Mibeproxil 300 mg là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Mibeproxil 300 mg

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Mibeproxil 300 mg tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm

Dược lực học

  • Tenofovir disoproxil Fumarat có cấu trúc Nucleotid Diester vòng xoắn tương tự Adenosin Monophosphat. Tenofovir Disoproxil Fumarat trải qua sự thủy phân Diester ban đầu chuyển thành Tenofovir và tiếp theo là quá trình Phosphoryl hóa nhờ các men trong tế bào tạo thành Tenofovir diphosphat. Tenofovir diphosphat ức chế hoạt tính của men sao chép ngược HIV-1 bằng cách cạnh tranh với chất nền tự nhiên deoxyadenosin-5′ triphosphat và sau khi gắn kết vào ADN,kết thúc chuỗi ADN.
  • Tenofovir disoproxil fumarat cũng ức chế enzym ADN-Polymerase của virus gây viêm gan B (HBV) trong tế bào gan.
  • Tenofovir Diphosphat là chất ức chế yếu men α và β-ADN Polymerase của động vật có vú và men γ-ADN ở động vật có xương sống.

Dược động học

  • Tenofovir Disoproxil Fumarat được hấp thu nhanh sau khi uống và chuyển thành Tenofovir. Sinh khả dụng theo đường uống của thuốc là 25% và tăng lên khi uống thuốc trong bữa ăn giàu chất béo. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau 1 – 2 giờ.
  • Tenofovir Disoproxil Fumarat phân bố rộng rãi trong các mô, đặc biệt là gan và thận.
  • Thời gian bán thải kết thúc của Tenofovir là khoảng 17 tiếng. Tenofovir được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu bằng cả hai cách bài tiết qua ống thận và lọc qua cầu thận.

Tương tác thuốc

  • Tenofovir và các tiền chất không phải chất nền của CYP450, không ức chế các CYP đồng phân 3A4, 2D6, 2C9, 2E1 nhưng hơi ức chế nhẹ trên 1A.
  • Tương tác với thuốc làm giảm chức năng thận hoặc cạnh tranh đào thải qua ống thận (Aminoglycosid, Amphotericin B, Vancomycin, Foscarnet, Cidofovir, Ganciclovir, Aciclovir…), làm tăng nồng độ Tenofovir hoặc các thuốc dùng chung trong huyết tương. Tương tác đồng vận hay cộng hợp với các chất ức chế protease HIV, thuốc ức chế men sao chép ngược không Nucleosid, thuốc ức chế men sao chép ngược Nucleosid.
  • Tương tác dược động không rõ với thuốc tránh thai đường uống chứa Ethinyl Estradiol và Norgestimat.

Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng Mibeproxil 300 mg cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Mibeproxil 300 mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Mibeproxil 300 mg: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

Rate this post

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here