Thuốc Midantin 300/75: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
23
Midantin 300_75

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Midantin 300/75: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Midantin 300/75 là gì?

Thuốc Midantin 300/75 là thuốc kê đơn ETC chỉ định điều trị trong thời gian ngắn các nhiễm khuẩn

Tên biệt dược

Midantin 300/75

Dạng trình bày

Thuốc Midantin 300/75 được bào chế dạng bột pha hỗn dịch uống

Quy cách đóng gói

Hộp 12 gói x 2,1g

Phân loại

Thuốc Midantin 300/75 thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC

Số đăng ký

VD-18749-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc Midantin 300/75 có hạn sử dụng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân

Lô E2, đường N4, KCN Hoà Xá, TP Nam Định Việt Nam

Thành phần của thuốc Midantin 300/75

Mỗi gói 2,1 g bột pha hỗn dịch uống Midantin 300/75 chứa:

  • Amoxicilin (dang amoxicilin trihydrat): 300mg
  • Acid clavulanic (dang kali clavulanat ): 75mg
  • Tá dược (bột hương liệu, natri benzoat, magnesi stearat, xanthan gum, polyethylen glycol 6000, cellulose vi tinh thể, đường trắng): vừa đủ 1 viên

Công dụng của Midantin 300/75 trong việc điều trị bệnh

Thuốc được dùng để điều trị trong thời gian ngắn các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng sản sinh ra beta-lacamase không đáp ứng với điểu tị bảng các aminopenicilin đơn độc:

  • : Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • bởi các chủng H. influenzae va Branhamella catarrhalis san sinh beta-lactamase: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi-phế quản.
  • bởi các ching E.coli, Klebsiella và Enterobacter san sinh beta-lactamase: Viém bang quang, viém niệu đạo, viêm bể thận (nhiễm khuẩn đường sinh dục nữ).
  • : Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương. – Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tuỷ xương.
  • : Áp xe ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn khác: Nhiễm khuẩn do nạo thai, nhiễm khuẩn máu sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng

Cách sử dụng

Thuốc Midantin 300/75 được sử dụng qua đường uống.

– Cắt gói và đổ bột vào cốc, thêm khoảng 10 ml nước, khuấy đều rồi uống.

– Uống thuốc vào lúc bất đầu an để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày-ruột.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Người lớn và trẻ em: > 40kg cân nặng:

  • Uống 2 gói cách 12 giờ/lần. Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp: Uống 2 gói cách 8 giờ/lân trong 5 ngày.

Trẻ em < 40kg cân nặng:

  • Uống 20mg (amoxicilin)/ kg cân nặng/ ngày, chia 3 lần.
  • Để điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và những nhiễm khuẩn nặng, cho liều gấp đôi, dùng trong 5 ngày.

Liều dùng trong suy thận:

  • Độ thanh thải creatinin > 30ml/phút: Liều không cần thay đổi
  • Độ thanh thải creatinin 15-30ml/phút: Liều thông thường cách nhau 12-18 giờ/lần
  • Độ thanh thải creatinin 5-15ml/ phút: Liểu thông thường cách nhau 20-36 giờ/lần

Người lớn có độ thanh thải creatinin < Sml/ phút: Liều thông thường cách 48 giờ/lần.

Nếu chạy thận nhân tạo: Cho 2 gói giữa thời gian mỗi lần thẩm phân và thêm 2 gói sau mỗi lần thẩm phân.

Trong thẩm phân máu: Liều ban đầu 4 gói, sau đó 2 gói/ ngày, thêm 1 liều bổ sung 2 gói sau khi thẩm phân.

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Midantin 300/75

Chống chỉ định

  • Dị ứng với nhóm beta-lactam (các penicillin và cephalosporin).
  • Cần chú ý tới khả năng dị ứng chéo với các kháng sinh beta-lactam như các cephalosporin.

Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100):

  • Tiêu hóa (a chảy), da (ngoại ban, ngứa).

Ít gặp (1/1000 <ADR <1/100):

  • Máu (),
  • tiêu hóa (buồn nôn, nôn),
  • gan ( , tăng transaminase, có thể nặng và kéo dài trong vài tháng),
  • da (ngứa, ban đỏ, phát ban).

Hiếm gặp (ADR < 1/1000):

  • Toàn thân (phản ứng phản vệ, phù Quincke),
  • máu (giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu),
  • tiêu hóa (viêm daitràng giác mạc),
  • da (hội chứng Stevens-Johnson, ban đỏ đa dang, viêm đa bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc),
  • thận (viêm thận kẽ).

Xử lý khi quá liều

– Triệu chứng: Dùng quá liều, thuốc ít gây ra tai biến, vì được dung nạp tốt ngay cả ở liều cao. Trong trường hợp chức năng thận giảm và hàng rào máu-não kém, thuốc tiêm sẽ gây triệu chứng nhiễm độc. Tuy nhiên nói chung những phản ứng cấp xảy ra phụ thuộc vào tình trạng quá mắn của từng cá thể. Nguy cơ chấc chắn là tăng kali huyết khi dùng liều rất cao vi acid clavulanic được dùng dưới dạng muối kali.

– Xử trí: Có thể dùng phương pháp thẩm phân máu để loại thuốc ra khỏi tuần hoàn.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin cách xử lý khi quên liều Midantin 300/75 đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin các biểu hiện khi dùng thuốc Midantin 300/75 đang được cập nhật.

Thận trọng

  •  Đối với những người có biểu hiện rối loạn chức năng gan: Các dấu hiệu và triệu chứng vàng da ứ mật tuy ít xảy ra khi dùng thuốc nhưng có thể nặng. Tuy nhiên những triệu chứng đó thường hồi phục được và sẽ hết sau 6 tuần ngừng điều trị.
  • Đối với những người bệnh suy thận trung bình hay nặng cần chú ý đến liều lượng dùng (xem phần liều dùng).
  • Đối với những người bệnh có tién sử quá mẫn với các penicilin có thể có phản ứng nặng hay tử vong (xem phần chống chỉ định). – Đối với những người bệnh dùng amoxicilin bị mẩn đỏ kèm sốt nối hạch.
  • Người dùng thuốc kéo đài đôi khi làm phát triển các vi khuẩn kháng thuốc.
  • Chú ý người bệnh bị phenylceton niệu.
  • Kiểm tra thường xuyên các ống thông bàng quang để tránh hiện tượng kết tủa gây tắc khi có nồng độ chế phẩm cao trong nước tiểu ở nhiệt độ thường.
  • Thời kỳ mang thai: Tránh sử dụng Miđantin ở người mang thai nhất là trong 3 tháng đầu, trừ trường
    hợp cần thiết và do thầy thuốc chỉ định.
  • Thời kỳ cho con bú: Trong thời kỳ cho con bú có thể dùng Midantin. Midantin không gây hại cho trẻ
    đang bú mẹ trừ khi có nguy cơ bị mẫn cảm do có một lượng rất nhỏ thuốc trong sữa.

Tương tác thuốc

  • Midantin có thể gây kéo dài thời gian chảy máu và đông máu. Vì vậy cân phải cẩn thận đối với những người bệnh dang điều trị bằng thuốc chống đông máu.
  • Midantin làm giảm hiệu quả các thuốc tránh thai uống, đo đó cần phải báo trước cho người bệnh.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C. Bảo quản trong bao bì gốc.

Thời gian bảo quản

24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Midantin 300/75

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Midantin 300/75 vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm

Dược lực học

Amoxicilin là kháng sinh bán tổng hợp, thuộc nhóm beta-lactam có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì amoxicilin rất dễ bị phá hủy bởi beta-lactamase, do đó không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhiều chủng Emerobacteriaceae và Haemophilus infÏuenzae).

Dược động học

Amoxicilin va kali clavulanat déu hấp thu dễ dàng qua đường uống và cùng bền vững với dịch acid của dạ dày. Nông độ của hai chất này trong huyết thanh đạt tối đa sau 1-2 giờ uống thuốc. Sự hấp thu của thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn và tốt nhất ngay trước bữa ăn. Sau khi uống, cả amoxicilin và acid clavulanic đều phân bố
vào phổi, dịch màng phổi và dịch mạng bụng, đi qua nhau thai.

Hình ảnh tham khảo

Midantin 300_75

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Midantin 300/75: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Midantin 300/75: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here