Thuốc Movabis 10mg: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
74

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Movabis 10mg: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Movabis 10mg là gì?

Thuốc Movabis 10mg là thuốc thuốc kê đơn ETC – Thuốc Viên nén bao phim MOVABIS 10mg được chỉ định ở người lớn và thanh thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức. Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng.

Tên biệt dược

Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) – 10 mg

Dạng trình bày

Thuốc Movabis 10mg được bào chế dạng viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 1 vỉ x 7 viên

Phân loại

Thuốc Movabis 10mg thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC

Số đăng ký

VD-26419-17

Thời hạn sử dụng

Thuốc Movabis 10mg có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Công ty cổ phần Pymepharco

166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên Việt Nam

Thành phần của thuốc Movabis 10mg

Mỗi viên nén bao phim chứa:

Montelukast natri tương đương

Montelukast                     10 mg

Tá dược: Microcrystallin cellulose, croscarmellose natri, mannitol, colloidal silicon dioxid, magnesi stearat, opadry white, oxid sắt đồ, oxid sắt vàng.

Công dụng của Movabis 10mg trong việc điều trị bệnh

Viên nén bao phim MOVABIS 10mg được chỉ định ở người lớn và thanh thiếu niên từ 15 tuổi trở lên:

– Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, và dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.

– Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Movabis 10mg

Cách sử dụng

Thuốc Movabis 10mg được sử dụng qua đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Người lớn, thanh thiếu niên từ 15 tuổi trở lên bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Dùng mỗi ngày 1 viên 10 mg.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Movabis 10mg

Chống chỉ định

Bệnh nhân mẫn cảm với bất kỳ thành phần của thuốc.

Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng: Viêm đường hô hấp trên.
  • Rối loạn dạ dày ruột: Tiêu chảy, chán ăn, buồn nôn, nôn.
  • Da và rối loạn mô dưới da: Phát ban.
  • Rối loạn gan mật: Tăng ALT, AST.
  • Rối loạn toàn thân và tình trạng tại chỗ dùng thuốc: Sốt.

Ít gặp:

  • Rối loạn hệ miễn dịch: Các phản ứng quá mẫn bao gồm phản vệ. As
  • Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm (cảm giác bất thường)/ giảm cảm giác.
  • Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất: Chảy máu mũi.
  • Rối loạn dạ dày ruột: Khô miệng, khó tiêu.
  • Da và rối loạn mô dưới da: Bầm tím, nổi mề đay, ngứa, ban đỏ.
  • Rối loạn cơ xương và mô liên kết: Đau khớp, đau cơ bao gồm chuột rút.
  • Rối loạn toàn thân và tình trạng tại chỗ dùng thuốc: Suy nhược/ mệt mỏi, khó chịu, phù.

Hiếm gặp:

  • Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Tăng xu hướng chảy máu.
  • Rối loạn hệ miễn dịch: Gan thâm nhiễm bạch cầu ưa eosin.
  • Rối loạn tâm thần: Kích động bao gồm hành động hung hăng hoặc chống đối, lo âu, trầm cảm, mất phương hướng, mộng mị bất thường, ảo giác, mất ngủ, dễkích động, bổn chồn không yên, mộng du, có ý nghĩ và hành vi tự tử, rung cơ.
  • Rối loạn tim: Đánh trống ngực.
  • Rối loạn gan mật: Viêm gan (bao gồm viêm gan ứ mật, viêm tế bào gan, và tổn thương gan nhiều thành phần).
  • Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử lý khi quá liều

Không có thông tin đặc hiệu về việc điều trị khi dùng quá liều montelukast

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin cách xử lý khi quên liều của thuốc Movabis 10mg đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin các biểu hiện khi dùng thuốc Movabis 10mg đang được cập nhật.

Thận trọng

  • Không nên dùng montelukast dạng uống đề điều trị cơn hen cấp.
  • Không được thay thế đột ngột corticosteroid dạng uống hoặc hít bằng montelukast.
  • Những bệnh nhân nhạy cảm với aspirin không nên tiếp tục dùng aspirin hoặc các NSAID trong khi dùng montelukast.

Tương tác thuốc

  • Có thể dùng montelukast với các thuốc thường dùng khác trong dự phòng và điều trị bệnh hen mạn tính và điều trị viêm mũi dị ứng.
  • Diện tích dưới đường cong (AUC) của montelukast giảm khoảng 40% ở người cùng dùng phenobarbital, nhưng không cần điều chỉnh liều lượng của montelukast.
  • Các nghiên cứu in vitro cho thấy montelukast là chất ức chế CYP2C8. Tuy nhiên dữ liệu từ các nghiên cứu về tương tác thuốc với nhau trên lâm sàng, montelukast không làm thay đổi quá trình chuyển hóa của các thuốc được chuyển hóa chủ yếu qua enzym này (như paclitaxel, rosiglitazon, repaglinid).

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Nơi khô, mát (dưới 30 °C). Tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Movabis 10mg

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Movabis 10mg vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm

Dược lực học

Các cysteinyl leukotrien (LTC,, LTD,, LTE,), là những eicosanoid có tiềm năng gây viêm mạnh, được tiết ra từ nhiều loại tế bào, bao gồm tế bào hạt và bạch cầu ưa eosin. Các chất trung gian quan trọng tiển hen này được gắn vào các thụ thể cysteinyl leukotrien (CysLT;). Các thụ thé CysLT, được tìm thấy trong đường thở của người, bao gồm các tế bào cơ trơn và đại thực bào của đường thở và trong các tế bào tiền viêm khác

Dược động học

Hấp thu: Sau khi uống, montelukast hấp thu nhanh và hầu như hoàn toàn. Với viên nén bao phim 10 mg, nồng độ Cmax Gat được 3 giờ (T„a„) sau khi uống đối với người lớn, uống thuốc lúc bụng đói. Sinh khả dụng khi dùng thuốc đường uống là 64%. Sinh kha dụng và Cmax không bị ảnh hưởng bởi bữa ăn chuẩn.

Phân bố: Hơn 99% montelukast gắn kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố trong trạng thái ổn định của montelukast là 8 – 11 lít. Nghiên cứu trên chuột cống với montelukast đánh dấu cho thấy thuốc rất ít phân bố qua hàng rào máu não. Hơn nữa, nồng độ của chất đánh dấu sau khi uống 24 giờ là tối thiểu trong mọi mô khác.

Chuyển hóa: Montelukast chuyển hóa mạnh. Trong các nghiên cứu với liều điểu trị, nồng độ trong huyết tương của các chất chuyển hóa của montelukast không tìm thấy được trong trạng thái ổn định ở người lớn và tré em.

Thải trừ: Montelukast va các chất chuyển hóa của thuốc được thải gần như hoàn toàn qua mật. Độ thanh thải huyết tương ở người trưởng thành khỏe mạnh là 45 ml/phút.

Thông tin tham khảo thêm

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Movabis 10mg: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Movabis 10mg: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here