Thuốc Omidop: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
74

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Omidop: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Omidop là gì?

Thuốc Omidop là thuốc kê đơn ETC – Thuốc trị khó tiêu. Buồn nôn và nôn do loét dạ dày. Loét dạ dày tá tràng. Hội chứng Zollinger-Ellison. Dự phòng ở bệnh nhân có nguy cơ gia tăng loét dạ dày hay các triệu chứng rối loạn tiêu hóa do sử dụng thuốc kháng viêm không steroid NSAIDS.

Tên biệt dược

Omeprazol – 20mg

Domperidone – 10mg

Dạng trình bày

Thuốc Omidop được bào chế dạng viên nang cứng

Quy cách đóng gói

Hộp 1vỉ x 10viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại

Thuốc Omidop thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC

Số đăng ký

VN-17821-14

Thời hạn sử dụng

Thuốc Omidop có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Atra Pharmaceuticals Pvt. Ltd

H-19, MIDC Waluj Aurangabad 431133 Ấn Độ

Thành phần của thuốc Omidop

Mỗi viên nang cứng chứa:

Omeprazol (dưới dạng hạt bao tan trong ruột)………….. 20mg

Domperidon (dưới dang hạt phóng thích tức thì)………… 10 mg

Tá Dược: Hypromellose (HPMC ES), Mannitol, Sucrose, Crospovidone, HPMC phthalate, Diethyl phthalate.

Công dụng của Omidop trong việc điều trị bệnh

  • Khó tiêu.
  • Buồn nôn và nôn do loét dạ dày.
  • Loét dạ dày tá tràng.
  • Hội chứng Zollinger-Ellison.
  • Dự phòng ở bệnh nhân có nguy cơ gia tăng loét dạ dày hay các triệu chứng rối loạn tiêu hóa do sử dụng thuốc kháng viêm không steroid NSAIDS.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Omidop

Cách sử dụng

Thuốc Omidop được sử dụng qua đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

Người lớn: 1 viên, 2-3 lần mỗi ngày tùy theo mức độ trầm trọng của bệnh. Liều dùng tối đa của domperidon là 80mg/ ngày.

Không dùng thuốc cho trẻ em.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Omidop

Chống chỉ định

Chống chỉ định đối với người bệnh mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Tác dụng phụ

Thường gặp: Nhức đầu, tiêu chảy, buồn nôn/nôn, táo bón, đau bụng, đầy hơi.

Ít gặp: Mệt mỏi, nổi mẫn, viêm da, ngứa, nổi mề đay, thay đổi xét nghiệm chức năng gan, dị cảm, choáng váng, lơ mơ, rối loạn giấc ngủ.

Hiếm gặp:

  • , phù ngoại biên, giảm natri máu.
  • Phản ứng quá mẫn như là phù mạch, sốt và sốc phản vệ.
  • Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt và giảm toàn bộ tế bào máu.
  • Chứng vú to ở đàn ông.
  • Khô miệng, rồi loạn vị giác, viêm miệng, nhiễm Candida.
  • Rụng tóc, nhạy cảm với ánh sáng, hồng ban đa dạng.
  • Bệnh não ở bệnh nhân mắc bệnh gan nặng, viêm gan có hoặc không có vàng da, suy gan. Đau khớp, yếu cơ và đau cơ.

Xử lý khi quá liều

Điều trị nâng đỡ và triệu chứng, rửa dạ dày có thể hữu hiệu.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin cách xử lý khi quên liều của thuốc Omidop đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin các biểu hiện khi dùng thuốc Omidop đang được cập nhật.

Thận trọng

– Bệnh nhân có khoảng thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài (đặc biệt là khoảng QT).

– Bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt (hạ kali máu, hạ magnesi máu).

– Bệnh nhân có bệnh tim mạch (như suy tim sung huyết).

Tương tác thuốc

  • Nên tránh kết hợp omeprazol với ketoconazol và itraconazol.
  • Các thuốc kháng cholinergic có thể ức chế tác dụng của domperidon. Nếu buộc phải dùng kết hợp với các thuốc này thì có thể dùng atropin sau khi đã cho uống domperidon.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, ở nhiệt độ không quá 30 °C.

Thời gian bảo quản

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Omidop

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Omidop vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm

Dược lực học

Omeprazol ức chế sự bài tiết acid của dạ dày do ức chế có hồi phục hệ enzym hydro -kali adenosin triphosphatase (còn gọi 1à bơm proton) ở tế bào viền của dạ dày.

Domperidon là chất kháng dopamin, có tính chất tương tự như metoclopramid hydroclorid. Do thuốc hầu như không có tác dụng lên các thụ thể dopamin ở não nên domperidon không có ảnh hưởng lên tâm thần và thần kinh.

Dược động học

Omeprazol là một acid không bền, được dùng dưới dạng hạt bao tan trong ruột. Omeprazol được hấp thu hoàn toàn ở ruột non sau khi uống từ 3 đến 6 giờ. Khả dụng sinh học khoảng 60%. Thức ăn không ảnh hưởng lên sự hấp thu thuốc ở ruột.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Omidop: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Omidop: Liều dùng, lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here