Thuốc Ospolot 250 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
23

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Ospolot 250 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Ospolot 250 là gì?

Thuốc Ospolot 250 là thuốc ETC – dùng trong điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh. Chảy máu do vỡ các mao mạch. Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai – mũi – họng): Giảm mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu ồ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu. Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng kí dưới tên Ospolot 250.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Thuốc Ospolot 250 được đóng gói dưới dạng hộp 10 ống 2ml

Phân loại

Thuốc Ospolot 250 thuộc nhóm thuốc kê đơn ETC.

Số đăng ký

Thuốc Ospolot 250 được đăng kí dưới số VD-19949-13

Thời hạn sử dụng

Sử dụng thuốc Ospolot 250 trong thời hạn 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc đã hết hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Thuốc Ospolot 250 được sản xuất tại công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1-Pharbaco – Việt Nam.

Thành phần của thuốc Ospolot 250

Etamsylat….250mg.

Tá dược: Natri Metabisulfit, Natri Bisulfit, nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ống 2ml.

Công dụng của Ospolot 250 trong việc điều trị bệnh

Ospolot 250 được chỉ định để làm giảm triệu chứng mất máu trong chứng đa kinh. Chảy máu do vỡ các mao mạch. Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai – mũi – họng): Giảm mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu ồ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu. Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Ospolot 250

Cách sử dụng

Thuốc dùng đường tiêm.

Đối tượng sử dụng

Thuốc Ospolot 250 được dùng cho người lớn và trẻ em.

Liều dùng

  • Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh: 500 mg/lần x 4 lần/ngày, trong thời gian kinh nguyệt.
  • Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 12,5 mg/kg thể trọng, cứ 6 giờ lặp lại 1 lần.
  • Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Có thể uống hoặc tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch với liều cho người lớn là 250 đến 500 mg. Liều này có thể lặp lại sau 4 – 6 giờ, khi cần.
  • Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg – 750 mg một lần, 3 lần trong 1 ngày.
  • Điều trị trước khi phẫu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 500 mg 1 giờ trước khi mổ.
  • Điều trị hậu phẫu: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 250 mg mỗi lần, 2 lần trong 1 ngày.
  • Trẻ em dùng 1/2 liều người lớn.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Ospolot 250

Chống chỉ định

Thuốc Ospolot 250 chống chỉ định trong các trường hợp rối loạn chuyển hóa Porphyrin.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    • Thần kinh trung ương: Đau đầu.
    • Tiêu hóa: Buồn nôn.
  • Ít gặp, 111000 < ADR < 1/100
    • Huyết học: Tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo.
    • Tim mạch: Hạ huyết áp.
    • Da: Nổi ban.

*Thông báo cho bác sỹ biết các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc*

Sử dụng ở phụ nữ có thai

Không có các tài liệu rõ ràng về độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng thuốc Ospolot 250 ở phụ nữ cho con bú

Không có các tài liệu rõ ràng về độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

Xử lý khi quá liều

Không có tài liệu.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều sử dụng của thuốc đang được cập nhật.

Thông tin thêm

Đặc tính dược lực học:

Etamsylat là một thuốc cầm máu. Thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu. Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

Đặc tính dược động học:

Đường tiêm: 1 giờ sau khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 500 mg etamsylat, nồng độ trong huyết tương đạt được là 30 microgam/ml.

Nửa đời trong huyết tương khi tiêm tĩnh mạch là 1,9 giờ và tiêm bắp là 2,1 giờ.

Liên kết với protein trong huyết tương vào khoảng 95%.

Etamsylat được thải trừ chủ yếu ở dạng không biến đổi qua đường nước tiểu (> 80%).

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản thuốc ở nơi khô mát, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Bảo quản thuốc trong vòng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Có thể mua thuốc Ospolot 250 tại HiThuoc.com để đảm bảo về chất lượng và độ tin cậy.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Ospolot 250 vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

DrugBank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Ospolot 250 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Ospolot 250 : Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here