Thuốc Ospolot 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
33

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Ospolot 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Ospolot 250 là gì?

Thuốc Ospolot 250 là thuốc ETC  được chỉ định để điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh.

Tên biệt dược

Tên biệt dược là Ospolot 250.

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng:

  • Hộp 10 ống 2 ml.

Phân loại

Thuốc Ospolot 250 là thuốc ETC   – thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-19949-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

  • Thuốc được sản xuất ở: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 – Pharbaco.
  • Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng- Đống Da- Hà Nội- Việt Nam.

Thành phần của thuốc Ospolot 250

Mỗi viên chứa:

  • Etamsylat………………………………………………………………………………………………………………….250mg
  • Tá dược ……………………………………………………………………………………………………………………vừa đủ.

Công dụng của thuốc Ospolot 250 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Ospolot 250 là thuốc ETC  được chỉ định để điều trị:

  • Điều trị ngắn hạn trong chứng .
  • Chảy máu do .
  • Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai – mũi – họng): Giảm trong phẫu thuật, đặc biệt là ở những người bệnh đang dùng thuốc chống .
  • Phòng và điều trị thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Ospolot 250

Cách sử dụng

Thuốc được chỉ định dùng theo đường tiêm tĩnh mạch.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng đa kinh: 500 mg/lần x 4 lần/ngày, trong thời gian kinh nguyệt.
  • Phòng và điều trị xuất huyết quanh não thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 12,5 mg/kg thể trọng, cứ 6 giờ lặp lại 1 lần.
  • Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Có thể uống hoặc tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạnh với liều cho người lớn là 250 đến 500 mg. Liều này có thể lặp lại sau 4 – 6 giờ, khi cần.
  • Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg – 750 mg một lần, 3 lần trong 1 ngày.
  • Điều trị trước khi phẫu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mach 500 mg 1 giờ trước khi mổ.
  • Điều trị hậu phẫu: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 250 mg mỗi lần, 2 lần trong 1 ngày. Trẻ em dùng 1/2 liều người lớn.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Ospolot 250

Chống chỉ định

  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Tác dụng phụ thuốc Ospolot 250

  • Thường gặp, ADR > 1/100
    Thần kinh trung ương: đau đầu.
    Tiêu hóa: Buồn nôn.
  • Ít gặp, 111000 < ADR < 1/100
    Huyết học: Tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo.
    Tim mạch: Hạ huyết áp.
    Da: Nổi ban.

Xử lý khi quá liều

  • Không có báo cáo về xử lý quá liều.
  • Thông báo cho bác sĩ ngay khi gặp những triệu chứng không mong muốn.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc Ospolot 250 đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Ospolot 250 đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Ospolot 250

Điều kiện bảo quản

Thuốc Ospolot 250 nên được bảo quản ở nhiệt độ 30°C, tránh ẩm và tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Ospolot 250

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Ospolot 250 tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm Ospolot 250

Dược lực học

  • Etamsylat là một thuốc cầm máu. Thuốc duy trì sự ổn định của thành mao mạch và hiệu chỉnh sự kết dính tiểu cầu. Etamsylat được dùng để phòng và xử trí chảy máu ở các mạch máu nhỏ.

Dược động học

  • Đường tiêm: 1 giờ sau khi tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 500 mg etamsylat, nồng độ trong huyết tương đạt được là 30 microgam/ml.
  • Nửa đời trong huyết tương khi tiêm tĩnh mạch là 1,9 giờ và tiêm bắp là 2,1 giờ.
  • Liên kết với protein trong huyết tương vào khoảng 95%.
  • Etamsylat được thải trừ chủ yếu ở dạng không biến đổi qua đường nước tiểu (> 80%).

Khuyến cáo

  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến thầy thuốc.
  • Thông báo cho bác sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc Ospolot 250 ở phụ nữ có thai và cho con bú

Không có các tài liệu rõ ràng về độ an toàn của thuốc đối với phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc Ospolot 250 đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Hình ảnh minh họa

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Ospolot 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Ospolot 250: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here