Thuốc Ripratine 5: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
34
Ripratine 5

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Ripratine 5: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Ripratine 5 là gì?

Thuốc Ripratine 5 là thuốc ETC dùng điều trị Làm giảm các triệu chứng ở mũi và mắt của viêm mũi dị ứng (theo mùa và dai dẳng). Làm giảm các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Ripratine 5

Dạng trình bày

Thuốc Ripratine 5 được bào chế dưới dạng Viên nén

Quy cách đóng gói

Thuốc Ripratine 5 được đóng gói ở dạng:Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại thuốc

Thuốc Ripratine 5 là thuốc ETC– thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc Ripratine 5 có số đăng ký:VD-26889-17

Thời hạn sử dụng

Thuốc Ripratine 5 có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc  được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun

521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Việt Nam

Thành phần của thuốc Ripratine 5

  • Levocetirizin dihydroclorid: 5mg

Công dụng của thuốc Ripratine 5 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Ripratine 5 là thuốc ETC dùng điều trị Làm giảm các triệu chứng ở mũi và mắt của viêm mũi dị ứng (theo mùa và dai dẳng). Làm giảm các triệu chứng của mề đay vô căn mạn tính

Cách dùng thuốc

Thuốc Ripratine 5 được dùng uống vào buổi tối

Hướng dẫn sử dụng thuốc Ripratine 5

Liều dùng thuốc Ripratine 5

Trẻ em dưới 6 tuổi:

  • Levocetirizin không được khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 6 tuổi do không đủ dữ liệu về an toàn và hiệu quả.

Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi:

  • Liều dùng hàng ngày: 1 viên/lần x 1 lần/ngày.

Người cao tuổi:

  • Liều dùng hàng ngày: 1 viên/lần x 1 lần/ngày.

Người có chức năng thận suy giảm: Độ thanh thải creatinin:

  • > 80 ml/phút: 1 viên mỗi ngày.
  • 50 – 79 ml/phút: 1 viên mỗi ngày.
  • 30 – 49 ml/phút: 1 viên mỗi 2 ngày.
  • 10 – 29 ml/phút: 1 viên mỗi 3 ngày.

Người suy gan

  • Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan.
  • Hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc dẫn chất piperazin.
  • Bệnh nhân suy thận nặng dưới 10 ml / phút thanh thải creatinin.
  • Bệnh nhân có vấn đề về di truyền không dung nạp galactose hiếm gặp, thiếu men Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose không nên dùng thuốc này.

Thận trọng khi dùng thuốc

  • Đã có báo cáo việc dùng levocetirizin gây buồn ngủ.
  • Bệnh nhân co giật, động kinh.

Tác dụng phụ của thuốc Ripratine 5

Thường gặp, >1/100

  • Hay gặp nhất là hiện tượng . Tỉ lệ gây nên phụ thuộc vào liều dùng
  • Ngoài ra thuốc còn gây mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, chóng mặt,

Ít gặp, > 1/1000 đến <1/100:

  • đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.

Hiếm gặp, <1/1000:

  • Thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan, ứ mật, viêm cầu thận.

Tương tác với thuốc

  • Tránh dùng đồng thời levocetirizin với rượu hoặc các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác vì có thể xảy ra việc giảm thêm sự tỉnh táo hoặc suy giảm thêm hoạt động của hệ thần kinh trung ương.
  • Khi dùng cùng thức ăn thì tốc độ hấp thu giảm nhưng mức độ hấp thu không giảm.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

  • Chưa có các ae cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt ở phụ nữ cá thai. Chỉ nên trong thai kỳ nếu thật sự cần thiết.
  • Levocetirizin đi vào sữa mẹ nên không dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng lúc lái xe và xử lý máy móc

  • Thuốc có thể gây buồn ngủ nên dùng thận trọng cho người đang lái xe và vận hành máy móc.

Cách xử lý khi quá liều

Điều trị:

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu đối với Levocetirizin.
  • Nếu xảy ra quá liều, khuyến cáo điều trị triệu chứng hoặc hỗ trợ nâng đỡ.
  • Nên xem xét việc rửa dạ dày nếu uống sau thời gian ngắn. Levocetirizin không được loại bỏ một cách có hiệu quả bởi thẩm tách máu.

Cách xử lý khi quên liều

  • Thông tin đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Ripratine 5

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Ripratine 5

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Tránh ánh sáng

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Ripratine 5 HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Ripratine 5

Hình ảnh tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Ripratine 5: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Ripratine 5: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here