Thuốc Risperidon MKP 2: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
14
Risperidone MKP 2

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Risperidon MKP 2: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Risperidon MKP 2 là gì?

Thuốc Risperidon MKP 2 là thuốc ETC dùng để điều trị bệnh loạn tâm thần cấp và mạn (có cả triệu chứng âm và dương). Khi quyết định dùng risperidone dài ngày. thầy thuốc cần định kỳ đánh giá lại về hiệu lực của thuốc với từng người bệnh.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Risperidon MKP 2

Dạng trình bày

Thuốc Risperidon MKP 2 được bào chế dưới dạng Viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Thuốc Risperidon MKP 2 được đóng gói ở dạng: Hộp 3 vỉ x 10 viên

Phân loại thuốc

Thuốc Risperidon MKP 2 là thuốc ETC– thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc Risperidon MKP 2 có số đăng ký: VD-23190-15

Thời hạn sử dụng

Thuốc Risperidon MKP 2 có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc Risperidon MKP 2 được sản xuất ở:Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam

Thành phần của thuốc Risperidon MKP 2

  • Risperidone: 2mg

Công dụng của thuốc Risperidon MKP 2 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Risperidon MKP 2 là thuốc ETC dùng để điều trị bệnh loạn tâm thần cấp và mạn (có cả triệu chứng âm và dương). Khi quyết định dùng risperidone dài ngày. thầy thuốc cần định kỳ đánh giá lại về hiệu lực của thuốc với từng người bệnh.

Cách dùng thuốc

Thuốc Risperidon MKP 2 được dùng uống.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Risperidon MKP 2

Liều dùng thuốc Risperidon MKP 2

Điều trị loạn tâm thần ở người lớn:

  • Ban đầu 1 mg x 2 lần/ngày. Có thể tăng liều sau 1 ngày và tăng 1 mg/ngày, nếu dung nạp được, cho tới khi đạt liều 3 mg x 2 lần/ngày. Nếu hạ huyết áp xảy ra trong khi dò liều, phải giảm liều. Sự điều chỉnh liều tiếp theo thường thực hiện ở khoảng cách ít nhất 7 ngày. với lượng tăng hoặc giảm ] mg x 2 lần/ngày.
  • Hiệu lực tối đa của risperidone đạt đúng với liều 4 – 6 mg mỗi ngày. Liều hàng ngày cao hơn 6 mg không có tác dụng tốt hơn, mà còn gây những tác dụng phụ nặng hơn, trong đó có những triệu chứng ngoại tháp. Không dùng liều vượt quá 6 mg mỗi ngày.

Liều dùng cho trẻ em: Chưa xác định được độ an toàn và hiệu quả.

Liều lượng trong suy thận và suy gan:

  • Dùng 0,5 mg x 2 lần/ngày và tăng lên khi cần thiết và khi có thể dung nạp được, với lượng gia tăng 0,5 mg x 2 lan/ngay; tăng liều quá 1,5 mg x 2 lan/ngay, phải được thực hiện & khoảng cách it nhất 7 ngày.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với một trong các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh dùng quá liều barbiturate, chế phẩm có thuốc phiện. rượu hoặc các chế phẩm có chứa cồn.

Thận trọng khi dùng thuốc Risperidon MKP 2

  • Có thể giảm thiểu nguy cơ xảy ra hạ huyết áp thế đứng và ngất trong khi điều trị với risperidon bằng cách hạn chế liều ban đầu ở 1mg, ngày 2 lần cho người lớn bình thường, và 0,5mg, ngày 2 lần cho người cao tuổi hoặc người suy nhược, người có suy giảm chức năng thận hoặc gan, và người dễ bị hoặc có nguy cơ bị hạ huyết áp.
  • Ở người có bệnh tim mạch (xơ cứng động mạch nặng, suy tỉm, rối loạn dẫn truyền), bệnh mạch máu não, hoặc những trạng thái dễ bị hạ huyết áp (ví dụ mất nước, giảm lưu lượng máu, liệu pháp chống tăng huyết áp đồng thời), và ở người có tiền sử động kinh, co cứng cơ hoặc hội chứng Parkinson, cần phải dùng liều thấp hơn và bắt đầu điều trị với liều thấp

Tác dụng phụ của thuốc Risperidon MKP 2

Thường gặp:

  • Chóng mặt, tăng kích thích, , triệu chứng ngoại tháp, nhức đầu. hội chứng parkinsonz táo bón, buồn nôn, nôn, khó tiêu. đau bụng, chán ăn, tăng tiết nước bọt, đau răng;viêm mũi, ho, viêm xoang, viêm họng, khó thở; ban, da khô, tăng tiết bã nhờn; đau khớp, ; mắt mờ, đau lưng, đau ngực, sốt, mệt mỏi, nhiễm khuẩn đường hô hấp trên,.rối loạn chức năng sinh dục.

Hiếm gặp:

  • Giảm tập trung, trầm cảm. lãnh đạm. phản ứng tăng trương lực, sảng khoái, tăng dục tình, mất trí nhớ. nói khó, chóng mặt, trạng thái sững sờ, dị cảm, lú lẫn: , tăng ngon miệng. viêm miệng, phân đen, khó nuôi, trĩ, viêm dạ dày; thở nhanh, co thắt phế quản, viêm phôi.thorit: tăng huyết áp. giảm huyết áp, phù. bloc nhĩ thất, nhồi máu cơ tim; tăng hoặc giảm ra mồ hôi, trứng cá, rụng tóc lông rối loạn điều tiết, khô mắt; giảm natri -huyết, tăng hoặc giảm cân, tang creatin phosphokinase, khát,

Tương tác với thuốc

  • Risperidone có thể đối kháng với tác dụng của levodopa và thuốc chủ vận dopamine. Việc sử dụng lâu dài carbamazepine cùng với risperidone có thể làm tăng tác dụng của risperidone.
  • Quinidine có thể làm tăng tác dụng blốc nhĩ – thất của risperidone.
  • Risperidone có thể làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc chống tăng huyết áp.
  • Việc sử dụng clozapine với risperidone có thể làm tăng tác dụng của risperidone.
  • Trong tất cả những trường hợp này, cần phải điều chỉnh liều lượng.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng risperidone cho người trong thời kỳ mang thai.
  • Không rõ risperidone có bài tiết trong sữa mẹ hay không. Người đang dùng risperidone không nên cho con bú.

Sử dụng lúc lái xe và xử lý máy móc

  • Thông tin đang được cập nhật

Cách xử lý khi quá liều

  • Cung cấp oxy đầy đủ và thông khí.
  • Rửa dạ dày (sau khi đặt ống khí quản, nếu người bệnh mắt ý thức), và cho than hoạt.
  • Khả năng ý thức thu hẹp, có cơn động kinh hoặc loạn trương lực cơ ở đầu và cổ sau quá liều có thể gây nguy cơ hít phải chất nôn khi gây nôn.

Cách xử lý khi quên liều

  • Thông tin đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Risperidon MKP 2

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Tránh ánh sáng

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Risperidon MKP 2 HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Hình ảnh tham khảo

Risperidone MKP 2

Hình ảnh tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Risperidon MKP 2: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Risperidon MKP 2: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here