Thuốc Rivadem 6: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
15
Rivadem-6

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Rivadem 6: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Rivadem 6 là gì?

Thuốc Rivadem 6 là thuốc ETC dùng để điều trị chứng mất trí từ nhẹ đến vừa do bệnh Alzheimer’s.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Rivadem 6

Dạng trình bày

Thuốc Rivadem 6 được bào chế dưới dạng Viên nang cứng

Quy cách đóng gói

Thuốc Rivadem 6 được đóng gói ở dạng:Hộp 6 vỉ x 10 viên

Phân loại thuốc

Thuốc Rivadem 6 là thuốc ETC– thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký:VN-16399-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc Rivadem 6 có hạn sử dụng là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Torrent Pharmaceuticals Ltd.

Indrad-382721, Dist. Mehsana, Gujarat India

Thành phần của thuốc Rivadem 6

  • Rivastigmine: 6mg

Công dụng của thuốc Rivadem 6 trong việc điều trị bệnh

Thuốc Rivadem 6 là thuốc ETC dùng để điều trị chứng mất trí từ nhẹ đến vừa do bệnh Alzheimer’s.

Cách dùng thuốc

Thuốc Rivadem 6 được dùng uống.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Rivadem 6

Liều dùng thuốc Rivadem 6

  • Liều dùng của Rivadem để điều trị bệnh Alzheimer cho thấy có hiệu quả trong các thử nghiệm lâm sàng là 6-12 mg / ngày (1-2 viên), chia làm 1-2 lần mỗi ngày. Nếu xảy ra các phản ứng phụ như nôn, buồn nôn, đau bụng, ăn mất ngon trong quá trình điều trị thì nên ngưng một vài liều sau đó dùng lại hoặc giảm liều. de
  • Liều tối đa là Rivastigmine là 12 mg/ngày

Chống chỉ định

  • Chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn với Rivastigmine hay các dẫn chất của carbamate.

Thận trọng khi dùng thuốc

  • Rivastigmine có liên quan đến một số phản ứng phụ nghiêm trọng đối với đường tiêu hóa như nôn, buồn nôn, biếng ăn và giảm cân.
  • Viêm loét chảy máu dạ dày.
  • Do đặc tính dược động học, ức chế cholinesterase làm tăng tiết acid da day do tăng hoạt tính cholinergic.
  • Do vậy bệnh nhân cần được theo dõi chặt chẽ đối với các triệu chứng hoặc xảy ra chảy máu dạ dày. Bệnh nhân có tiền sử viêm loét hoặc đang điều trị với các NSAIDs sẽ có nguy cơ tăng các triệu chứng này.
  • Gây mê Rivastigmine, một ức chế cholinesterase, làm giãn cơ trong quá trình gây mê.

Tác dụng phụ của thuốc Rivadem 6

  • , giảm cân, khó tiêu và suy nhược. Các tác dụng không mong muốn khác được quan sát với tỷ lệ 2% hoặc hơn với liều Rivastigmine 6 – 12mg/ngày là đau ngực, đau lưng, đau khớp, gãy xương, lo lắng, bồn chồn, ảo giác, hoang tưởng, nhiễm khuẩn đường tiêu hóa trên, nhiễm khuẩn chung, ho, viêm họng, viêm phổi, ngứa và đái dầm.

Tương tác với thuốc

  • Ảnh hưởng của thuốc làm giảm hoặc ức chế lên chuyển hóa CYP 450.
  • Chuyển hóa tối thiểu của Rivastigmine xảy ra nhờ vào isoenzymes CYP 450, Vì vậy không có tương tác dược động học giữa Rivastigmine với các thuốc được chuyển hóa bởi CYP 450. Các thuốc làm giảm hoặc ức chế CYP 450 không làm thay đổi chuyển hóa của Rivastigmine.
  • Không có tương tác dược động học được quan sát giữa Rivastigmine và đigoxin, warfarn, điazepam hoặc fluoxetine.
  • Sử dụng với các tác nhân kháng cholinergic..

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không nên dùng Rivastigmine cho phụ có thai trừ khi đã cân nhắc giữa nguy cơ và lợi ích đối với bào thai.

Sử dụng lúc lái xe và xử lý máy móc

  • Có thể làm giảm khả năng phán đoán, suy nghĩ hoặc kỹ năng vận động, bệnh nhân nên thận trọng khi vận hành máy móc nguy hiểm, kể cả xe gắn máy, cho đến khi biết chắc rằng risperidon không gây tác dụng không mong muốn nêu trên.

Cách xử lý khi quá liều

  • Trong trường hợp quá liều, áp dụng các biện pháp hỗ trợ thích hợp. Với các triệu chứng nôn, buồn nôn thì có thể sử dụng các thuốc chống nôn mửa.
  • Do nửa đời thẩm tách của Rivastigmine ngắn (thẩm tách, thẩm tách màng bụng hoặc lọc máu) nên không chỉ định lâm sàng trong trường hợp quá liều.

Cách xử lý khi quên liều

  • Thông tin đang được cập nhật

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Rivadem 6

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Rivadem 6

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C. Tránh ánh sáng

Thời gian bảo quản

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Rivadem 6 HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Rivadem-6

Hình ảnh tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Rivadem 6: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Rivadem 6: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here