Thuốc Seabibol: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
12

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Seabibol: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Seabibol là gì?

Thuốc Seabibol là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị :

  • Bệnh não cấp tính: cấp tính và bán cấp: thiểu năng tuần hoàn não, xuất huyết não, nhũn não, chấn thương sọ não.
  • Bệnh não mạn tính: sa sút trí tuệ do nhồi máu, di chứng tai biến mạch não.
  • .
  • Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật thần kinh.
  • Phối hợp với kháng cholinergic trong bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng, khi dùng L – Dopa không hiệu quả hoặc có phản ứng phụ.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Seabibol

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng: hộp 10 ống 4ml

Phân loại thuốc

Thuốc Seabibol là thuốc ETC– thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc Seabibol có số đăng ký: VD-20830-14

Thời hạn sử dụng

Thuốc Seabibol có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc Seabibol được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 – Pharbaco.

Địa chỉ: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội Việt Nam

Thành phần của thuốc Seabibol

Mỗi ống chứa:

  • Natr1 cifticolin………………………… 10g
  • Tá dược: Dinatri ethylen diamin tetra acetat dihydrat, natri metabisulfit
  • Nước cất pha tiêm vừa đủ………………. 4,0ml

Công dụng của thuốc Seabibol trong việc điều trị bệnh

Thuốc Seabibol là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị :

  • Bệnh não cấp tính: cấp tính và bán cấp: thiểu năng tuần hoàn não, xuất huyết não, nhũn não, chấn thương sọ não.
  • Bệnh não mạn tính: sa sút trí tuệ do nhồi máu, di chứng tai biến mạch não.
  • .
  • Phòng ngừa biến chứng sau phẫu thuật thần kinh.
  • Phối hợp với kháng cholinergic trong bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng, khi dùng L – Dopa không hiệu quả hoặc có phản ứng phụ.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Seabibol

Cách dùng thuốc

Thuốc Seabibol dùng qua đường tiêm

Liều dùng thuốc

  • Rối loạn ý thức do chấn thương đầu hoặc sau phẫu thuật não: 500mg x 1 -2 lần/ngày hoặc 1000mg một lần duy nhất trong ngày.
  • Hỗ trợ việc phục hồi vận động ở bệnh nhân liệt nửa người sau tai biến mạch máu não : 1000mg x 1 lần/ngày x 4 tuần.
  • Phối hợp với kháng cholinergic trong bệnh Parkinson có biểu hiện run nặng, khi dùng L – Dopa không hiệu quả hoặc có phản ứng phụ: 500mg hoặc 1000mg x 1 lần/ngày tùy theo đáp ứng của bệnh nhân x 3-4 tuần.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Seabibol

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.
  • Tăng trương lực hệ thần kinh đối giao cảm

Thận trọng khi dùng thuốc Seabibol

Bệnh nhân rối loạn ý thức cấp nặng sau chấn thương hoặc phẫu thuật, nên phối hợp với cầm máu và giảm áp lực nội sọ.

Tác dụng phụ của thuốc Seabibol

Hiếm gặp: mẫn cảm (đỏ da), mất ngủ, nhức đầu, choáng váng và sốc. Đôi khi co giật, chán ăn, cảm giác nóng khó chịu, huyết áp dao động.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Chưa có các nghiên cứu về sự ảnh hưởng của thuốc trên phụ nữ mang thai. Phụ nữ mang thai không nên dùng, chỉ dùng khi thật cần thiết

Phụ nữ cho con bú

  • Không dùng cificolin cho phụ nữ đang cho con bú.

Sử dụng lúc lái xe và xử lý máy móc

Không thấy có báo cáo nào trong các tài liệu đã tham khảo.

Cách xử lý khi quá liều

  • Thông tin về cách xử lí khi quá liều sử dụng của thuốc Seabibol đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Seabibol

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Seabibol đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Seabibol

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Seabibol

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Seabibol HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc

Đặc tính dược lực học:

Citicolin (CDP— Cholin; cytidin 5 — diphosphocholin) là một phức hợp phân tử hữu cơ, có chức năng làm chất trung gian trong sự tổng hợp màng tế bào. Citicolinồn định màng tế bào thần kinh thông qua con đường chuyển hóa và ức chế sự hình thành các acid béo, các chất gây độc tế bào. Citicolin chống lại sự lão hóa của não bằng cách tái tạo lại phospholipid ở não và kiểm soát sự nhạy cảm của màng tế bào thần kinh. Ngoài ra, citicolin còn kích thích màng tế bào thần kinh trung ương để duy trì khả năng chống đỡ những tác hại của các yếu tố: Môi trường, nội độc tố, stress, chế độ ăn, dinh dưỡng không hợp lý.

Đặc tính dược động học:

Sau khi vào cơ thể, citieolin được hấp thu và nhanh chóng bị phân hủ: ở gan và ruột tạo thành các chất chuyển hóa là cholin và cytidin. Cholin và cytidin được phân bố khắp cơ thể, qua hàng rào máu não và liên kết chặt chẽ vào lớp phospholipid của màng não và làm gia tăng các chất dẫn truyền thần kinh ở hệ thần kinh trung ương bao gồm: acetylcholin, noradrenalin, dopamin. Citicolin được bài tiết qua thận và một phần qua phân.

Tương tác thuốc

  • Thuốc tăng cường tác dụng của levodopa vì kích thích tiết dopamin tránh dùng với meclophenoxat, centrofenoxin.

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Seabibol: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Seabibol: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here