Thuốc Spyrathepharm: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
28

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Spyrathepharm: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Spyrathepharm là gì?

Thuốc Spyrathepharm là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Viêm nhiễm đường hô hấp và tai mũi họng: , viêm họng, viêm amidan cấp; viêm tai giữa cấp và mãn tính; viêm phổi cấp.
  • Viêm nhiễm đường tiêu hóa: viêm ruột kết, tai biến nhiễm độc đường ruột, nhiễm khuẩn đường dẫn mật, lỵ amip.
  • Nhiễm khuẩn ở khoa da liễu: đầu đinh, áp – xe vết thương nhiễm khuẩn, viêm bì có mủ, viêm nang lông, vết loét
  • Nhiễm khuẩn ở khoa răng: nha chu viêm, viêm lợi
  • Viêm niệu đạo, đường tiết niệu, bệnh lậu,

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Spyrathepharm

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng hộp 2 vỉ x 10 viên

Phân loại thuốc Spyrathepharm

Thuốc Spyrathepharm là thuốc ETC– thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-21428-14

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa

Địa chỉ: Số 4 Đường Quang Trung – TP. Thanh Hóa Việt Nam

Thành phần của thuốc

Thành phần cho 1 viên nén bao gồm:

  • Acetyl spiramycin: 200.000 IU
  • Tá dược vừa đủ 1 viên (Tá dược: Lactose, tinh bột mì, Microcrystalline cellulose, Croscarmellose sodium, polyvinyl pyrrolidon, Magnesi stearat, Hydroxypropylmethyl cellulose, Titan dioxyd, PEG 6000, Bột talc, Phẩm màu quinolein yellow lake, Phẩm màu sunset yellow lake, ethanol 96%)

Công dụng của thuốc Spyrathepharm trong việc điều trị bệnh

Thuốc Spyrathepharm là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Viêm nhiễm đường hô hấp và tai mũi họng: , viêm họng, viêm amidan cấp; viêm tai giữa cấp và mãn tính; viêm phổi cấp.
  • Viêm nhiễm đường tiêu hóa: viêm ruột kết, tai biến nhiễm độc đường ruột, nhiễm khuẩn đường dẫn mật, lỵ amip.
  • Nhiễm khuẩn ở khoa da liễu: đầu đinh, áp – xe vết thương nhiễm khuẩn, viêm bì có mủ, viêm nang lông, vết loét
  • Nhiễm khuẩn ở khoa răng: nha chu viêm, viêm lợi
  • Viêm niệu đạo, đường tiết niệu, bệnh lậu,

Hướng dẫn sử dụng thuốc Spyrathepharm

Cách dùng thuốc Spyrathepharm

Thuốc dùng qua đường uống

Liều dùng thuốc Spyrathepharm

  •  Người lớn: 2 viên/lần, 2 – 3 lần/ngày.
  • Trẻ em: 30 mg trên 1kg cân nặng, chia 4-6 liều/ ngày

Lưu ý đối với người dùng thuốc Spyrathepharm

Chống chỉ định

  •  Người có tiền sử mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

Thận trọng khi dùng thuốc Spyrathepharm

  • Bệnh nhân suy giảm chức năng thận, gan.

Tác dụng phụ của thuốc Spyrathepharm

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Tiêu hóa: , nôn, tiêu chảy, khó tiêu (khi dùng đường uống)

Ít gặp, 1/1000 <ADR <1/100

  • Toàn thân: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực.
  • Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát, nóng đỏ bừng (khi tiêm tĩnh mạch)
  • Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.
  • Da: Ban da, ngoại ban, , có cảm giác như kiến bò

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng thuốc dài ngày

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kì mang thai:

  • Acetyl spiramycin đi qua nhau thai, nhưng nồng độ thuốc trong máu thai nhi thấp hơn trong máu người mẹ. Acetyl spiramycin đi không gây tai biến khi dùng cho người đang mang thai.

Thời kì cho con bú:

  • Acetyl spiramycin đi bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.

 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có thông báo.

Cách xử lý khi quá liều

  • Khi có xảy ra quá liều nên dừng ngay thuốc và điều trị chống đỡ theo triệu chứng.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Spyrathepharm

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Spyrathepharm đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Spyrathepharm

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Spyrathepharm

Nơi bán thuốc

Nên tìm mua thuốc Spyrathepharm HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc Spyrathepharm

Đặc tính dược lực học:

  • Acetyl spiramycin: Là dẫn chất monoacetat của Spiramycin thuộc họ kháng sinh Macrolid. Cơ chế tác dụng của Acetyl spiramycin tương tự như các kháng sinh Macrolid khác tiêu diệt vi khuẩn bằng cách tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

Phổ tác dụng của Acetyl spiraniycin:

  • Các chủng vi khuẩn Gram dương: Tụ cầu, liên cầu, phế cầu
  • Các chủng vi khuẩn Gram âm: Màng não cầu, lậu cầu
  • Ngoài ra còn có tác dụng chống: Treponea, Mycoplasma, Toxoplasma.

Đặc tính dược động học:

  • Khi uống được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa nhưng không hoàn toàn. Biến đổi ở gan và thải trừ qua nước tiểu, mật. Thời gian bán hủy huyết tương khoảng 8 giờ, Acetyl spiramycin đi qua sữa mẹ.

Tương tác thuốc

  • Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Spyrathepharm: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Spyrathepharm: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here