Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
19

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml là gì?

Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml là thuốc ETC được chỉ định để điều trị ung thư buồng trứng.

Tên biệt dược

Tên biệt dược là Tipakwell-260mg/43.4ml

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch.

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng:

  • Hộp 1 lọ 43,4ml.

Phân loại

Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml là thuốc ETC   – thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VN2-79-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

  • Thuốc được sản xuất ở: MIS GETWELL PHARMACEUTICALS.
  • Địa chỉ: Ấn Độ.

Thành phần của thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

Mỗi lọ chứa:

  • Paclitaxel………………………………………………………………6mg
  • Tá dược…………………………………………………………………….vừa đủ

Công dụng của thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml trong việc điều trị bệnh

Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml là thuốc ETC được chỉ định để điều trị:

  • Ung thư buồng trứng.
  • Ung thư vú.
  • Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

Cách sử dụng

Thuốc được chỉ định sử dụng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân chỉ được sử dụng khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Để tránh các phản ứng quá mẫn trầm trọng, tất cả các bệnh nhân phải được sử dụng Dexamethasone 20 mg (10 mg cho bệnh nhân HIV) theo đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch khoảng 12 giờ và 6 giờ trước khi dùng Paclitaxel, Diphenhydramin 50 mg tiêm tĩnh mach đến 60 phút, và Cimetidin (300 mg) hoặc Ranitidin (50 mg) tiêm tĩnh mạch từ 30 đến 60 phút tước khi dùng Paclitaxel.
  • Ung thư buồng trứng: Trong khi một số phác đồ điều trị khác đang được đánh giá, phác đồ được khuyến cáo là phối hợp Paclitaxel 135 mg/m2, trong 24 giờ, sau đó ding cisplatin 75 mg/m2, với khoảng cách là 3 tuần giữa 2 đợt điều trị.
  • Ung thư vú: Liều Paclitaxel được khuyến cáo là 175 mg/m2, trong 3 giờ, với khoảng cách là 3 tuần giữa 2 đợt điều trị. Sau lần dùng Paelitaxel đầu, các liều sau đó nên được điều chỉnh tùy theo mức độ dung nạp.
  • Bệnh nhân suy gan: Không đủ dữ liệu có sẵn để khuyên nên thay đồi liều dùng ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Bệnh nhân suy gan nặng không nên điều trị bằng Paclitaxel.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân quá mẫn cảm Paclitaxel hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc đặc biệt là mẫn cảm với dầu cremophor EL.
  • Bệnh nhân có mức bạch cầu trung tính dưới  500/mm3
  • Bạch cầu trung tính dưới 1.000/mm3 ở bệnh nhân AIDS Phụ nữ có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

  • Các tác dụng có hại phô biến nhất khi điều trị với Paclitaxel bao gồm suy tủy trầm trọng, giảm bạch cầu trung tính và thiếu máu trầm trọng có hoặc không có các dấu hiệu nhiễm trùng như sốt hoặc ớn lạnh, ho hoặc khàn giọng, đau cạnh sườn hoặc dưới thắt lưng, tiểu khó hoặc đau; bệnh thần kinh ngoại biên nặng nhưng hiếm khi xảy ra bao gồm liệt nhẹ, phản ứng quá mẫn kèm theo khó thở, hạ huyết áp và phù mạch.
  • Các phản ứng có hại khác bao gồm rụng tóc, đau khớp và đau cơ, kích thích dạ dày ruột bao gồm buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đa tiết chất nhờn, tắc ruột; lên cơn động kinh, bệnh về nhịp tim chậm, rối loạn dẫn truyền tim, đau ngực; chứng đỏ bừng; ban da; phản ứng ở chỗ tiêm; loạn dưỡng móng; hoại tử gan và tăng men gan. Thoát mạch có thể dẫn tới phá hủy mô.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử lý khi quá liều

Các triệu chứng của quá liều bao gồm suy tủy, nhiễm độc thần kinh ngoại biên và tăng tiết chất nhầy. Ngoài việc điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ, không có liệu pháp đặc hiệu cho sử dụng quá liều Paclitaxel.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

Điều kiện bảo quản

Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml nên được bảo quản ở nhiệt độ 30°C, tránh ẩm và tránh ánh sáng.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản của thuốc là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml

Nên tìm mua thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml tại HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Thông tin tham khảo thêm Tipakwell-260mg/43.4ml

Dược lực học

Paclitaxel, hoạt chất có trong vỏ cây thông đỏ 7axx bzevjolia, là một thuốc chống ung thư. Paclitaxel làm tăng quá trình trùng hợp các đime tubulin tạo thành các vi quản và làm ổn định các vi quản do ức chế quá trình giải trùng hợp. Sự ổn định này ức chế sự tổ chức lại bình thường của mạng vi quản rất quan trọng ở gian kỳ của quá trình phân bào giảm nhiễm, và cả với hoạt động của ty lạp thẻ. Paclitaxel cũng gây tạo thành các cấu trúc bất thường trong các vi quản trong quá trình phân bào. Tuy chưa được nghiên cứu kỹ nhưng do cơ chế tác dụng của nó, paclitaxel phải được coi là chất gây ung thư và độc đối với gen. Các thử nghiệm in vivo và in vitro cho thay paclitaxel có tác dụng gây đột biến gen trên tế bào động vật có vú.

Dược động học

Nồng độ thuốc tronghuyết tương tỷ lệ thuận với liều được truyền vào tĩnh mạch và giảm theo đồ thị có 2 pha. Tỷ lệ gắn với protein là 89% (in vitro) và không bị thay đổi khi dùng cùng với cimetidin, ranitidin, dexamethason, hoặc điphenhydramin. Ở giai đoạn ổn định, thẻ tích phân A bố là 5 — 6 lít/kg thể trọng (68 – 162 ml/m2). Người ta còn chưa biết rõ hoàn toàn sự phân bố và chuyển hóa thuốc trong cơ thể. Nửa đời trong huyết thanh là 6 – 13 giờ. Sau khi truyền tĩnh mạch, có khoảng 2 – 13% lượng thuốc được thải qua nước tiểu dưới dạng ban đầu, như vậy là ngoài thận còn có những đường đào thải khác. Trên động vật thí nghiệm, paclitaxel được chuyển hóa tại gan. Độ thanh thải dao động từ 0,3 đền 0,8 lit/giờ/kg (hay 6,0 — 15,6 lí/giờ/m2).

Khuyến cáo

  • Để xa tầm tay trẻ em.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến thầy thuốc.
  • Thông báo cho bác sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Sử dụng thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml ở phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ có thai: Theo nguyên tắc chung, không được dùng hóa trị liệu để điều trị ung thư trong khi mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu. Cần phải cân nhắc thật kỹ nguy cơ đối với thai nhi và lợi ích cũng như nguy cơ đối với người mẹ. Paclitaxel độc đối với phôi và bào thai thỏ, làm giảm khả năng sinh sản của chuột cống.
  • Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ nồng độ paclitaxel trong sữa mẹ. Do đó tránh dùng paclitaxel khi đang cho con bú hoặc phải ngừng nuôi con băng sữa mẹ.

Ảnh hưởng của thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml đến khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có chứa cồn, do đó có thể làm giảm khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Hình ảnh minh họa

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Tipakwell-260mg/43.4ml: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here