Thuốc Ucon 10: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
80

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Ucon 10: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Ucon 10 là gì?

Thuốc Ucon 10 là thuốc ETC dùng điều trị hen là liệu pháp bổ sung ở bệnh nhân có hen nhẹ đến vừa dai dẳng không được kiểm soát đầy đủ với corticosteroid hít và ở họ các thuốc chủ vận tác dụng ngắn không có tác dụng kiểm soát hen một cách đầy đủ .

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Ucon 10

Dạng trình bày

Thuốc Ucon 10 được bào chế dưới dạng Viên nén bao phim

Quy cách đóng gói

Thuốc này được đóng gói ở dạng: Hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại

Thuốc Ucon 10 là thuốc ETC  – thuốc kê đơn.

Số đăng ký

Thuốc Ucon 10 có số đăng ký : VN-17711-14

Thời hạn sử dụng

Thuốc Ucon 10 có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc Ucon 10 được sản xuất ở: Flamingo Pharmaceuticals Limited

R-662, TTC Ind. Area, Rabale, Navi Mumbai 400 701 Ấn Độ

Thành phần của thuốc Ucon 10

Mỗi viên nén bao phim chứa:

  • Hoạt chất: 10.40 mg Montelukast Natri trong duong Montelukast 10 mg
  • Tá dược: Latctos Monohydrat, Microcrystalin celulos (Avicel PH 112), Croscarmelos Natri (AC-DI-SOL), Hydroxypropyl Celulos (KLUCEL EF), Microcrystalin Celulos (Avicel PH 112), Croscarmelos Natri, Magnesi Stearat, Instacoat Universal AOSR00398 Yellow.

Công dụng của thuốc Ucon 10 trong việc điều trị bệnh

  • Thuốc Ucon 10 là thuốc dùng điều trị hen là liệu pháp bổ sung ở bệnh nhân có nhẹ đến vừa dai dẳng không được kiểm soát đầy đủ với corticosteroid hít và ở họ các thuốc chủ vận tác dụng ngắn không có tác dụng kiểm soát một cách đầy đủ .

Hướng dẫn sử dụng thuốc Ucon 10

Cách sử dụng

Thuốc Ucon 10 được dùng qua đường uống

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân chỉ được sử dụng thuốc Ucon 10 khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Liều lượng cho người lớn và thiếu niên 15 tuổi trở lên là 1 viên nén 10mg. Montelukast được cho uống mỗi ngày 1 lần vào buổi tối. Chưa xác định Sự an toàn và hiệu quả ở trẻ em dưới 12 tháng tuổi. Co thắt phế quản gây bởi luyện tập (EIR) ở bệnh nhân 15 tuổi trở lên.
  • Đề dự phòng EIB, uống một liều đơn Montelukast ít nhật 2 giở trước khi luyện tập. Không uống thêm một liều Montelukast trong vòng 24 giờ sau liều trước. Bệnh nhân đã uống ngay một viên cho một chỉ định khác (kể cả hen mãn tính) không được uống thêm một liều để dự phòng EIB.

Viêm mũi dị ứng:

  • Đối với viêm mũi dị ứng, uống Montelukast ngày một lần. Thời gian uống tùy theo từng người để phù hợp với nhu cầu của bệnh nhân.
  • Bệnh nhân có cả hen và viêm mũi dị ứng chỉ uống mỗi ngày một viên vào buổi tối. Liều lượng cho người lớn 15 tuổi trở lên có hen, hoặc có hen đồng thời viêm mũi đị ứng theo mùa là mỗi ngày một viên 10 mg uống vào buổi tối.
  • Khuyến cáo chung: Tác dụng điều trị của Montelukast trên các thông số của kiểm soát hen xảy đến trong vòng một ngày. Có thể uống Montelukast cùng hoặc không cùng với thức ăn. Bệnh nhân được khuyên tiếp tục uống Montelukast ngay cả khi hen dùng kiểm soát, cũng như khi hen nặng lên. Không dùng đồng thời Montelukast với các sản phẩm khác chứa cùng hoạt chất montelukast.

Người già và bệnh suy thận:

  • Không cần điều chỉnh liều đối với người già, hoặc bệnh nhân suy thận, hoặc suy gan nhẹ đến vừa. Không có dữ liệu về bệnh nhân suy gan nặng. Dùng cùng liều cho cả bệnh nhân nam và nữ.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Ucon 10

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với hoạt chất hoặc bất cứ tá được nào.

Tác dụng phụ

Montelukast được đánh giá trong thử nghiệm lâm sàng như sau:

  • Viên nén bao phim 10 mg ở khoảng 4.000 bệnh nhân hen người lớn 15 tuổi trở lên.
  • Viên nén bao phim 10 mg ở khoảng 400 bệnh nhân hen người lớn có theo mùa 15 tuổi trở lên.
  • Viên nén có thể nhai 5 mg trong khoảng 1750 bệnh nhi hen 6 đến 14 tuổi.

Các tác dụng không mong muốn có liên quan tới thuốc trong các thử nghiệm lâm sàng thường được báo cáo (> 1/100 đến < 1/10) ở bệnh nhân hen được điều trị với montelukast và với tỷ lệ trường hợp lớn hơn so với placebo.

Với liệu pháp kéo dài trong các thử nghiệm lâm sàng với số lượng hạn chế bệnh nhân trong thời gian tới 2 năm đối với người lớn, và tới 12 tháng đối với bệnh nhi 6 — 14 tuổi, các nét chung về an toàn không thay đổi.

Tương tác với thuốc

  • Có thể dùng Montelukast với các liệu pháp khác được dùng theo lệ thường đề dự phòng và điều trị mãn tính hen

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai

  • Nghiên cứu trên động vật không cho. thấy tác dụng có hại trên thai nghén hoặc trên sự phát triển của phôi/thai.
  • Các dữ liệu hạn chế từ các cơ sở dữ liệu về thai nghén không gợi ý mối liên quan về nguyên nhân giữa Montelukast và các dị dạng. (như khuyết tật của các chỉ) đã hiếm được báo cáo trong kinh nghiệm sau bán hàng trên khắp thế giới.
  • Có thể dùng Montelukast trong thời kỳ thai nghén chỉ khi được coi là thật cần thiết.

Sử dụng thuốc cho con bú

  • Nghiên cứu trên chuột cống trắng cho thấy montelukast được bài tiết trong sữa. Không biết montelukast có được bài tiết trong sữa người hay không.
  • Có thể dùng Montelukast trong thời kỳ cho con bú chỉ khi được coi là thật cần thiết.

Tác dụng đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có cơ sở chứng minh Montelukast có ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy.

Xử lý khi quá liều

  • Không có thông tin đặc trưng về điều trị quá liều với montelukast.

Cách xử lý khi quên liều

  • Thông tin về cách xử lý khi quên liều thuốc Ucon 10 đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Ucon 10 đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

Thời gian bảo quản là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Ucon 10

Nên tìm mua thuốc Ucon 10 HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Ucon 10: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Ucon 10: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here