Thuốc Vacocalcium SC: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
76

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Vacocalcium SC: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Vacocalcium SC là gì?

Thuốc Vacocalcium SC là thuốc không kê đơn OTC – Thuốc dùng trong các trường hợp hạ calci huyết. Chế độ ăn thiếu calci. Bổ sung calci trong thời kỳ: tăng trưởng, phụ nữ mang thai, cho con bú, người cao tuổi. Tăng kali huyết, magnesi huyết.

Tên biệt dược

Vacocalcium SC

Dạng trình bày

Thuốc Vacocalcium SC được bào chế dạng viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ, 100 vỉ x 10 viên.

Chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên.

Phân loại

Thuốc Vacocalcium SC thuộc nhóm thuốc không kê đơn OTC

Số đăng ký

VD-17627-12

Thời hạn sử dụng

Thuốc Vacocalcium SC có hạn sử dụng 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng ghi trên bao bì.

Nơi sản xuất

Công ty cổ phần dược Vacopharm

Km 1954, quốc lộ 1A, P. Tân Khánh, TP. Tân An, Long An Việt Nam

Thành phần của thuốc Vacocalcium SC

  • Calci gluconat 500mg
  • Vitamin D3 200UI
  • Tá dược v.đ 01 viên bao phim (Lactose, Tinh bột sắn, Polyvinyl pyrrolidon, Magnesi stearat, Talc, Natri starch glycolat, Hydroxypropyl methylcellulose, Titan dioxyd, Brilliant blue, Ethanol 96%).

Công dụng của Vacocalcium SC trong việc điều trị bệnh

  • Các trường hợp hạ calci huyết.
  • Chế độ ăn thiếu calci.
  • Bổ sung calci trong thời kỳ: tăng trưởng, phụ nữ mang thai, cho con bú, người cao tuổi.
  • Tăng kali huyết, magnesi huyết.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Vacocalcium SC

Cách sử dụng

Thuốc Vacocalcium SC được sử dụng qua đường uống.

Đối tượng sử dụng

Bệnh nhân sử dụng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng

  • Người lớn: 1 viên/ lần, ngày 2-3 lần.
  • Trẻ em: tuân theo sự chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Vacocalcium SC

Chống chỉ định

  • Rung thất trong hồi sức tim; bệnh tim và bệnh thận; tăng calci huyết; u ác tính phá hủy xương; calci niệu nặng và loãng xương do bất động: người bệnh đang dùng digitalis (vì nguy cơ ngộ độc digitalis).
  • Quá mẫn với vitamin D hoặc nhiễm độc vitamin D.

Tác dụng phụ

  • Hạ huyết áp (chóng mặt), giãn mạch ngoại vi, táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn, đỏ da, nổi ban, đau hoặc nóng nơi tiêm, cảm giác ngứa buốt. Đỏ bừng và/hoặc có cảm giác ấm lên hoặc nóng.
  • Vã mồ hôi, loạn nhịp, rối loạn chức năng tim cấp, mệt, ngủ gà, đau đầu, chán ăn, khô miệng, vị kim loại, buồn nôn, nôn, chuột rút ở bụng, táo bón, ỉa chảy, chóng mặt và dễ bị kích thích.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Xử lý khi quá liều

Bù dịch bằng truyền tĩnh mạch natri clorid 0,9%. Theo dõi nồng độ kali và magnesi trong máu và thế máu sớm để đề phòng biến chứng trong điều trị.

Cách xử lý khi quên liều

Thông tin cách xử lý khi quên liều của thuốc Vacocalcium SC đang được cập nhật.

Thận trọng

  • Suy hô hấp hoặc nhiễm toan máu; tăng calci huyết có thể xảy ra khi chức năng thận giảm, cần thường xuyên kiểm tra calci huyết; tránh nhiễm toan chuyển hóa (chỉ dùng 2 – 3 ngày sau đó chuyển sang dùng các muối calci khác).
  • Sarcoidosis hoặc thiểu năng cận giáp (có thể gây tăng nhạy cảm với vitamin D); suy chức năng thận; bệnh tim; sỏi thận; xơ vữa động mạch.

Hướng dẫn bảo quản

Điều kiện bảo quản

Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ < 30C.

Thời gian bảo quản

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin mua thuốc

Nơi bán thuốc Vacocalcium SC

Hiện nay thuốc có bán ở các trung tâm y tế hoặc ở các nhà thuốc, quầy thuốc đạt chuẩn GPP của Bộ Y Tế. Bạn có thể tìm mua thuốc trực tuyến tại HiThuoc.com hoặc mua trực tiếp tại các địa chỉ bán thuốc với mức giá thay đổi khác nhau tùy từng đơn vị bán thuốc.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc Vacocalcium SC vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc

Dược lực học

  • Calci gluconat dùng để điều trị hạ calci huyết mãn tính và thiếu calci.
  • Hạ calei huyết mãn thường xảy ra trong các trường hợp: suy cận giáp mãn và giả suy cận giáp,nhuyễn xương, còi xương, suy thận mãn, hạ calci huyết do dùng thuốc chống co giật, hoặc khi thiếu Vitamin D.

Dược động học

Sau khi uống, sự hấp thu calci ở ruột tỉ lệ nghịch với lượng calei ăn vào, vì vậy khi chế độ ăn ít calci sẽ dẫn đến tăng hấp thu bù, phần nào do tác động của Vitamin D. Mức độ hấp thu giảm đáng kể theo tuổi. Các bệnh kèm theo chứng phân có mỡ, ỉa chảy, kém hấp thu mãn tính ở ruột cũng tăng thải calci qua phân.

Tương tác thuốc

  • Những thuốc sau đây ức chế thải trừ calci qua thận: các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật.
  • Calci làm giảm hấp thu demeclocyclin, doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracyclin, tetracyclin, enoxacin, fleroxacin, levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, pefloxacin, sắt, kẽm, và những chất khoáng thiết yếu khác.
  • Calci làm tăng độc tính đối với tim của các glycosid digitalis vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế Na, K, ATPase của glycozid tim.
  • Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu calci qua đường tiêu hóa. Chế độ ăn có phytat, oxalat làm giảm hấp thu calci vì tạo thành những phức hợp khó hấp thu.
  • Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chống co giật cũng làm giảm calei huyết.
  • Điều trị đồng thời Calcigluconat, và vitamin D với thuốc lợi niệu thiazid cho những người thiểu năng cận giáp có thể dẫn đến tăng calci huyết. Trong trường hợp đó cần phải giảm liều vitamin D hoặc ngừng dùng vitamin D tạm thời.

Phụ nữ có thai và cho con bú

Nếu khẩu phần ăn không đủ calci và vitamin hoặc thiếu tiếp xúc với bức xạ tử ngoại, nên bổ sung theo liều khuyến cáo (RDA) 400UI vitamin D3/ngày (hay 2 viên/ngày).

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Vacocalcium SC: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Vacocalcium SC: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here