Thuốc Vifrancort – V: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
83
Vifrancort - V

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Vifrancort – V: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Vifrancort – V là gì?

Thuốc Vifrancort – V là thuốc OTC dùng sử dụng điều trị các bệnh viêm và dị ứng vùng mũi họng: ngạt mũi, sổ mũi, viêm mũi dị ứng, viêm mũi xung huyết, viêm mũi vận mạch, viêm xoang cấp và mãn tính.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Vifrancort – V

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch xịt mũi

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng: hộp 1 lọ 15 ml

Phân loại thuốc

Thuốc Vifrancort – V là thuốc  OTC – thuốc không kê đơn

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-16728-12

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Công ty TNHH một thành viên Dược khoa – Đại học Dược Hà Nội

Địa chỉ: 13-15 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội Việt Nam

Thành phần của thuốc Vifrancort – V

  • Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat): 52.500IU
  • Dexamethasonphosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat): 15mg
  • Xylometa Hydroclorid: 7,5mg
  • Nước cất và tá dược vd 15ml (Kalihydrophosphat, Dinatrihydro phosphate, natrimetabisulfit, natriedetat)

Công dụng của thuốc Vifrancort – V trong việc điều trị bệnh

Thuốc Vifrancort – V là thuốc OTC dùng sử dụng điều trị các bệnh viêm và dị ứng vùng mũi họng: ngạt mũi, sổ mũi, viêm mũi dị ứng, viêm mũi xung huyết, viêm mũi vận mạch, viêm xoang cấp và mãn tính.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Vifrancort – V

Cách dùng thuốc

Thuốc dùng qua đường xịt mũi

Liều dùng thuốc

Người lớn và trẻ em trên 2 tuổi: ngày xịt 2 – 4 lần. Mỗi lần 1-2 nhát xịt.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Vifrancort – V

Chống chỉ định

  • Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Trẻ em dưới 2 tuổi, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Neomycinsullat: Mẫn cảm với aminoglycosid.
  • Dexamethason natri phosphat: Viêm loét, nhiễm nấm, Herpes simplex hay các vi rút khác.
  • Xylometazolin hydroclorid: Người bị bệnh glôcôm góc đóng. Người có tiền sử mẫn cảm với các thuốc adrenergic. Người đang dùng thuốc chống trầm cảm 3 vòng.

Thận trọng khi dùng

  • Thận trọng cho những người bị cường giáp, bệnh tim, tăng huyết áp, xơ cứng động mạch, phì đại tuyến tiền liệt hoặc đái tháo đường, người đang dùng các chất ức chế monoaminoxydase. Không nên dùng nhiều lần và liên tục để tránh xung huyết trở lại. Khi dùng thuốc liên tục 3 ngày không thấy đỡ ,cần ngừng thuốc và đi khám bác sĩ.

Tác dụng phụ của thuốc

  •  Có thể gây kích ứng tạm thời tại chỗ, nóng rát ở vùng mũi và cổ họng, , nhức đầu, khô niêm mạc mũi.
  • Có thể gây các phản ứng mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai:

  • Không nên dùng cho phụ nữ mang thai.

Thời kỳ cho con bú:

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc:

  • Chưa có báo cáo

Cách xử lý khi quá liều

  • Thông tin về cách xử lí quá liều sau khi dùng thuốc Vifrancort – V đang được cập nhật.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Vifrancort – V

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Vifrancort – V đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Vifrancort – V

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

  • 24 tháng kể từ ngày sản xuất

Thông tin mua thuốc Vifrancort – V

Nơi bán thuốc Vifrancort – V

Nên tìm mua Vifrancort – V HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Vifrancort - V

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc Vifrancort – V

Dược lực học

  • Neomycin sulfat: Là kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có cơ chế diệt khuẩn do ức chế quá trình sinh tổng hợp protein vi khuẩn. Những vi khuẩn nhạy cảm với neomycin như: Staphyfococcus aureus, Escherichia coli, Haemophilus influenzae, Kiebisella, Enterobacter các loại, Neisseria các loại
  • Dexamethason natri phosphat: Lafluomethylprednisolon, glucocorticoid téng hyp. Cacglucocorticoid tác dụng bằng cách gắn kết vào thụ thể ở tế bào, chuyển vị vào nhân tế bào và ở đó đã tác động đến một số gen được dịch mã.Các glucocorticoid cũng còn một số tác dụng trực tiếp, có thể không qua trung gian gắn kết vào thụ thể. Dexamethason có các tác dụng chính của glucocorticoid là chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch. Về hoạt lực chống viêm, dexamethason mạnh hơn hydrocotison 30 lần, mạnh hơn prednisolon 7 lần.

Dược động học

  • Neomycinsulfat và Dexamethason natri phosphat: Hấp thu tại chỗ nơi xịt thuốc, hấp thu tăng khi niêm mạc bị tổn thương.
  •  Xylometazolin: Sau khi dùng tại chỗ dung dịch Xylometazolin ở niêm mạc mũi, tác dụng co mạch đạt được trong vòng 5 – 10 phút và kéo dài trong khoảng 10 giờ.

Tương tác thuốc:

  •  Sử dụng các thuốc giống giao cảm nói chung cũng như naphazolin cho người bệnh đang dùng các thuốc ức chế monoaminoxydase, maprotilin hoặc các thuốc chống trầm cảm 3 vòng có thể gây phản ứng tăng huyết áp nặng.
  • Mặc dù ít quan trọng, cũng nên cân nhắc các tương tác thuốc đã biết đối với các corticoid dùng toàn thân.

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Vifrancort – V: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Vifrancort – V: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here