Thuốc Vinakion: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
56

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Vinakion: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Vinakion là gì?

Thuốc Vinakion là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ.
  • Nhiễm Giardia lamblia, Amip.
  • do vi khuẩn kỵ khí.
  • Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.
  • Trị đỏ.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Vinakion

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng: hộp 10 vỉ x 10 viên

Phân loại thuốc Vinakion

Thuốc Vinakion là thuốc  ETC – thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-19962-13

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Địa chỉ: Lô 27, Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội Việt Nam

Thành phần của thuốc Vinakion

  • Metronidazol: 250mg
  • Tá dược (Erapac, Eragel, PVP K30, Magnesi steara) vừa đủ 1 viên nén

Công dụng của thuốc Vinakion trong việc điều trị bệnh

Thuốc Vinakion là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu – sinh dục ở nam và nữ.
  • Nhiễm Giardia lamblia, Amip.
  • do vi khuẩn kỵ khí.
  • Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.
  • Trị đỏ.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Vinakion

Cách dùng thuốc Vinakion

Thuốc dùng qua đường uống

Liều dùng thuốc

Nhiễm Trichomonas:

  • 1 viên vào buổi sáng và 1 viên vào buổi tối, trong 10 ngày; hoặc liều 8 viên vào buổi tối trước khi đi ngủ.

Nhiễm Giardia:

  • Người lớn: 1 viên lần x 2 lần/ngày x 5- 7 ngày.
  • Trẻ em trên 8 tuổi: 1 viên/lần x 2 lần x 3 – 5 ngày.

Nhiễm Amip:

  • Người lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày x 3- 5 ngày

Phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật:

  • Người lớn trước khi phẫu thuật: 1 – 2 viên/lần x 3 lần/ngày x 3- 4 ngày. Sau đó 3 viên/ngày x 7 ngày.

Lưu ý đối với người dùng thuốc Vinakion

Chống chỉ định

  • Các trường hợp quá mẫn với Metronidazol hoặc các dẫn chất imidazol khác.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu và cho con bú.

Thận trọng khi dùng

  • Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi.
  • Metronidazol có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.
  • Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn tạng máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.

Tác dụng phụ của thuốc Vinakion

Thường gặp, ADR >1/100:

  • Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, chán ăn, , ỉa chảy, có vị kim loại khó chịu.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Máu: giảm bạch cầu.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

  • Máu: mất bạch cầu hạt.
  • Thần kinh trung ương: cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.
  • Da: phồng rộp da, ban da,
  • Tiết niệu: nước tiểu sẫm màu.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

Thận trọng khi dùng cho phụnữ có thai và cho con bú

 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc:

  • Chưa được ghi nhận.

Cách xử lý khi quá liều

  • Triệu chứng ngộ độc là buồn nôn, nôn, mất điều hòa, co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên. Điều trị không có thuốc giải độc đặc hiệu, phải điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Vinakion

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Vinakion đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Vinakion

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Thông tin mua thuốc Vinakion

Nơi bán thuốc Vinakion

Nên tìm mua Vinakion HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Giá sản phẩm thường xuyên thay đổi và có thể không giống nhau giữa các điểm bán. Vui lòng liên hệ hoặc đến trực tiếp điểm bán gần nhất để biết giá chính xác của thuốc vào thời điểm này.

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc Vinakion

Dược lực học

  • Metronidazol là một dẫn chất 5 – nitro – imidazol, có phổ hoạt tính rộng trên động vật nguyên sinh như amip, Giardia và trên vi khuẩn kị khí.
  • Cơ chế tác dụng: trong ký sinh trùng, nhóm 5-nitro của thuốc bị khử thành các chất trung gian độc với tế bào. Các chất này liên kết với cấu trúc xoắn của phân tử DNA làm vỡ các sợi này và cuốicùng làm tế bào chết. Nồng độ trung bình có hiệu quả của metronidazol là 8 microgamiml hoặc thấp hơn đối với hầu hết các động vật nguyên sinh và các vi khuẩn nhạy cảm. Nồng độ tối thiểu ức chế (MIC) các chủng nhạy cảm khoảng 0,5 microgamiml. Một chủng vi khuẩn khi phân lập được coi là nhạy cảm với thuốc khi MIC không quá 16 microgamiml.

Dược động học

  • Metronidazol được hấp thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống, khoảng 10 – 20% thuốc liên kết với protein huyết tương, thâm nhập tốt vào các mô và dịch cơ thể, nước bọt, sữa mẹ và dịch não tủy
  •  Nửa đời thải trừ trung bình trong huyết tương khoảng 7 giờ.
  • Metronidazol chuyển hóa ở gan, trên 90% thải trừ qua thận trong 24 giờ, khoảng 14% liều dùng thải trừ qua phân.

Tương tác thuốc:

  • Metronidazol làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu, đặcbiệt warfarin.
  • Metronidazol có tác dụng kiểu Disutfiram, vì vậy không dùng đồng thời hai thuốc này để tránh loạn thần, lú lẫn
  • Phenobarbital làm tăng chuyển hóa Metronidazol.
  • Metronidazol làm tăng nồng độ của Lithi trong huyết thanh khi dùng cùng.
  • Metronidazol làm tăng tác dụng của Vecuronium (thuốc giãn cơ không khử cực).

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Vinakion: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Vinakion: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here