Thuốc Vincynon: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ

0
54

HiThuoc.com mời bạn đọc bài viết về: Thuốc Vincynon: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ. BÌNH LUẬN cuối bài để được giải đáp thêm thông tin.

Thuốc Vincynon là gì?

Thuốc Vincynon là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng
  • Chảy máu do vỡ các mao mạch
  • Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai – mũi – họng): giảm mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu ồ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu.
  • Phòng và điều trị thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.

Tên biệt dược

Thuốc được đăng ký dưới tên Vincynon

Dạng trình bày

Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm

Quy cách đóng gói

Thuốc được đóng gói ở dạng: hộp 1 vỉ x 5 ống x 2ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml

Phân loại thuốc Vincynon

Thuốc Vincynon là thuốc ETC – thuốc kê đơn

Số đăng ký

Thuốc có số đăng ký: VD-20893-14

Thời hạn sử dụng

Thuốc có hạn sử dụng là 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Nơi sản xuất

Thuốc được sản xuất ở: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc

Địa chỉ: Thôn Mậu Thông-P.Khai Quang- TP. Vĩnh Yên- Tỉnh Vĩnh Phúc Việt Nam

Thành phần của thuốc Vincynon

  • Hoạt chất: Etamsylat  250 mg.
  • Tá dược: Nước cất pha tiêm vừa đủ 2ml

Công dụng của thuốc Vincynon trong việc điều trị bệnh

Thuốc Vincynon là thuốc ETC dùng sử dụng điều trị:

  • Điều trị ngắn hạn mất máu trong chứng
  • Chảy máu do vỡ các mao mạch
  • Phẫu thuật chung hoặc phẫu thuật chuyên khoa (mắt, phụ khoa, tai – mũi – họng): giảm mất máu trong phẫu thuật, đặc biệt là chảy máu ồ ạt ở những người bệnh đang dùng thuốc chống đông máu.
  • Phòng và điều trị thất ở trẻ sơ sinh cân nặng rất thấp.

Hướng dẫn sử dụng thuốc Vincynon

Cách dùng thuốc

Thuốc dùng qua đường tiêm

Liều dùng thuốc Vincynon

Người lớn:

  • Kiểm soát chảy máu sau khi mổ: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch với liều cho người lớn là 250 mg đến 500 mg. Liều này có thể lặp lại sau 4 – 6 giờ, khi cần.
  • Đối với cấp cứu: Tiêm bắp hay tiêm tĩnh mạch 500 mg – 750 mg một lần, 3 lần trong 1 ngày.
  • Điều trị trước khi phẫu thuật: Tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 500 mg 1 giờ trước khi mổ
  • Điều trị hậu phẫu: Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp 250 mg mỗi lần, 2 lần trong 1 ngày.

Trẻ em:

  • Với tất cả các trường hợp kể trên bao gồm kiểm soát chảy máu sau khi mổ, cấp cứu, điều trị trước và sau phẫu thuật: 1/2 liều của người lớn, tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch

Lưu ý đối với người dùng thuốc Vincynon

Chống chỉ định

  • Người dị ứng với các thành phần của thuốc
  • Rối loạn chuyển hóa porphyrin.

Thận trọng khi dùng

  • Thận trọng khi dùng etamsylat vì có liên quan với sự tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo. Các chế phẩm etamsylat có chứa sulfit có thể gây hoặc làm nặng thêm phản ứng kiểu phản vệ.

Tác dụng phụ của thuốc Vincynon

Thường gặp, ADR > 1/100:

  • Thần kinh trung ương: Đau đầu.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100:

  • Huyết học: Tăng tỷ lệ huyết khối tĩnh mạch sâu ở người bệnh phẫu thuật âm đạo.
  • Tim mạch: .
  • Da: Nổi ban.

Sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai:

  • Không có tài liệu.

Thời kỳ cho con bú:

  • Không có tài liệu.

 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc:

  • Thuốc có thể gây đau đầu. Không vận hành tàu xe hay máy móc khi gặp phải bất cứ tác dụng không mong muốn nào của thuốc.

Cách xử lý khi quá liều

  • Trong trường hợp quá liều, cần liên hệ ngay với bác sĩ và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

Các biểu hiện sau khi dùng thuốc Vincynon

  • Thông tin về biểu hiện sau khi dùng thuốc Vincynon đang được cập nhật.

Hướng dẫn bảo quản thuốc Vincynon

Điều kiện bảo quản

  • Nơi khô ráo,thoáng mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

Thời gian bảo quản

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất

Thông tin mua thuốc Vincynon

Nơi bán thuốc Vincynon

Nên tìm mua Vincynon HiThuoc.com hoặc các nhà thuốc uy tín để đảm bảo sức khỏe bản thân.

Giá bán

Hình ảnh tham khảo

Nguồn tham khảo

Drugbank

Tham khảo thêm thông tin về thuốc Vincynon

Dược lực học

  • Thuốc có tác dụng cầm máu, rút ngắn thời gian chảy máu và tăng số lượng tiểu cầu. Etamsylat tác động lên thành mạch, làm tăng khả năng đề kháng và làm giảm độ thấm của mao mạch. Thuốc làm giảm sự giòn cứng, dễ vỡ mao mạch, được thể hiện qua việc làm giảm số lượng các đốm xuất huyết hoặc làm suy yếu các đốm xuất huyết mới tạo thành trên da và màng nhầy.
  • Thuốc không làm đông máu quá mức và không có tác dụng co mạch, do đó không làm tăng nguy cơ huyết khối. Thuốc không có tác dụng trong các trường hợp chảy máu do thiếu hụt các yếu tố làm đông máu và không có tác dụng chống chảy máu từ những mạch máu lớn.

Dược động học

  • Sau khi tiêm tĩnh mạch 500 mg etamsylat, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt 30 pg/ml sau 1 giờ. Thời gian bán thải trong huyết tương khi tiêm tĩnh mạch là 1,9 giờ và tiêm bắp là 2,1 giờ. Liên kết với protein trong huyết tương vào khoảng 95%. Etamsylat được thải trừ chủ yếu ở dạng không biến đổi qua đường nước tiểu (> 80%).

Tương tác thuốc:

  • Không có thông tin

Nguồn tham khảo drugs.com, medicines.org.uk, webmd.com và hithuoc.com tổng hợp.

Nội dung của HiThuoc.com chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin về Thuốc Vincynon: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ và không nhằm mục đích thay thế cho tư vấn, chẩn đoán hoặc điều trị y tế chuyên nghiệp. Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc phòng khám, bệnh viện gần nhất để được tư vấn. 

Cần tư vấn thêm về Thuốc Vincynon: Liều dùng & lưu ý, hướng dẫn sử dụng, tác dụng phụ bình luận cuối bài viết.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here